tính cách
Mặc dù họ là anh em sinh đôi, tính cách của họ khá khác nhau.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1A trong sách giáo trình English File Advanced, như "quyết đoán", "tận tâm", "tháo vát", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tính cách
Mặc dù họ là anh em sinh đôi, tính cách của họ khá khác nhau.
trìu mến
Gia đình họ được biết đến với những cử chỉ ân cần, luôn ôm hôn nhau.
tham vọng
Cô ấy là một nữ doanh nhân đầy tham vọng, không ngừng tìm kiếm cơ hội mới để mở rộng đế chế kinh doanh của mình.
quả quyết
Giao tiếp quyết đoán là chìa khóa trong đàm phán để đảm bảo nhu cầu của bạn được đáp ứng mà không cần hung hăng.
hống hách
Bản chất hống hách của anh ấy khiến nhóm khó hợp tác hiệu quả trong các bài tập nhóm.
trung thực
Mặc dù bị cám dỗ, anh ấy vẫn trung thực và từ chối nhận công lao về công việc của người khác.
trung thành
Mặc dù có những lời đề nghị từ các công ty đối thủ, anh ấy vẫn trung thành với chủ nhân của mình, đánh giá cao những mối quan hệ mà anh ấy đã xây dựng trong nhiều năm.
chín chắn
Cô ấy thể hiện kỹ năng ra quyết định chín chắn khi đối mặt với một lựa chọn khó khăn.
thất thường
Thanh niên thất thường rút vào phòng, từ chối nói chuyện với bất kỳ ai.
cởi mở
Cô ấy tiếp cận cuộc tranh luận với thái độ cởi mở, sẵn sàng lắng nghe các ý kiến trái chiều.
hòa đồng
Tính cách hướng ngoại của cô ấy tỏa sáng tại các buổi tụ họp xã hội, nơi cô ấy dễ dàng bắt chuyện với người lạ.
kiên nhẫn
Bác sĩ vẫn kiên nhẫn với bệnh nhân lớn tuổi, người liên tục hỏi về thuốc của họ.
đáng tin cậy
Họ đã chứng minh là những đối tác đáng tin cậy trong mọi dự án chúng tôi đã thực hiện.
nhạy cảm
Anh ấy đã đưa ra một phản hồi nhạy cảm với những lo lắng của cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy được lắng nghe.
bướng bỉnh
Sự cứng đầu từ chối thỏa hiệp của cô ấy dẫn đến những cuộc tranh cãi thường xuyên với đồng nghiệp.
thông minh
Cô ấy luôn là một đứa trẻ thông minh, dễ dàng tiếp thu ngôn ngữ mới.
tận tâm
Cô ấy được biết đến với cách tiếp cận tận tâm trong công việc, đảm bảo sự chính xác và chất lượng.
quyết tâm
Anh ấy vẫn quyết tâm học một ngôn ngữ mới, luyện tập mỗi ngày.
dịu dàng
Người chăm sóc dịu dàng mang lại sự hỗ trợ và an ủi đầy tình yêu thương cho những người cần giúp đỡ.
tháo vát
Bản chất tháo vát của anh ấy đã giúp anh ấy sống sót trong hoang dã hàng tuần với nguồn cung cấp hạn chế.
châm biếm
Cô ấy trả lời bằng một bình luận mỉa mai, ngụ ý không tin vào câu chuyện của anh ta.
tự cung tự cấp
Học các kỹ năng nấu ăn cơ bản có thể giúp mọi người trở nên tự lực hơn và ít phụ thuộc vào đồ ăn mang đi.
tự phát
Cô ấy ngưỡng mộ bản tính tự phát của bạn mình, luôn sẵn sàng cho một cuộc phiêu lưu bất cứ lúc nào.
not subject to significant change or decline
thẳng thắn
Cô ấy được biết đến với cách thẳng thắn khi đưa ra phản hồi, luôn mang tính xây dựng.
thông cảm
Cô ấy rất thông cảm khi tôi kể về những khó khăn của mình ở nơi làm việc.
tỉ mỉ
Trước khi ra mắt sản phẩm, họ đã tiến hành phân tích kỹ lưỡng để đảm bảo nó đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn an toàn.
tình cờ gặp
Trong khi đi dạo trong công viên, tôi tình cờ gặp một con chim bị thương và quyết định đưa nó đến trung tâm cứu hộ động vật hoang dã.
used to refer to a person's true feelings or beliefs that they may not openly show
nhìn chung
Nhìn chung, dự án đã thành công, mặc dù có một số thách thức trên đường đi.
có xu hướng
Người dân từ khu vực đó có xu hướng thông thạo nhiều ngôn ngữ do ảnh hưởng văn hóa đa dạng của họ.
thành ngữ
Khi ai đó nói 'mưa như trút nước,' họ đang sử dụng một thành ngữ để mô tả cơn mưa rất lớn, không phải một trận mưa động vật thực sự.
cá lạnh
Đồng nghiệp của cô ấy thấy cô ấy khó tiếp cận, vì cô ấy có vẻ như là một con cá lạnh, không bao giờ tỏ ra nhiều hứng thú với các cuộc trò chuyện của họ.
người dễ bị lợi dụng
Nhân viên bán hàng coi cô ấy là người dễ bị lợi dụng và thuyết phục cô mua một số món đồ mà cô không thực sự cần.
tính nóng nảy
Anh ấy thường xuyên thể hiện tính nóng nảy, đặc biệt là khi mọi việc không theo ý mình.
to refrain from doing anything that would harm or threaten the life of any person or animal
to make a minimal effort to do something, particularly in order to help someone
a generous and kind personality
a person or thing that is very annoying or troublesome
to be extremely proud and believe that one is superior in intellect, importance, etc.
an energetic and sociable person who makes a place livelier