giấc mơ
Giấc mơ của anh ấy quá chân thực đến nỗi anh ấy thức dậy cảm thấy bối rối.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 trong sách giáo trình Headway Pre-Intermediate, như "giấc mơ", "thì thầm", "một cách có lỗi", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
giấc mơ
Giấc mơ của anh ấy quá chân thực đến nỗi anh ấy thức dậy cảm thấy bối rối.
thức dậy
Tôi thức dậy sớm mỗi sáng để đi chạy.
thì thầm
Những người bạn đang thì thầm về một bữa tiệc bất ngờ cho đồng nghiệp của họ.
bò
Trong vườn, sâu bướm bắt đầu bò dọc theo thân cây hoa.
giường
Tôi thích ngủ trên chiếc giường thoải mái của riêng mình.
thở
Huấn luyện viên yoga dạy các học viên cách thở có ý thức.
một cách lặng lẽ
Anh ấy đi lặng lẽ qua thư viện.
một cách hòa bình
Em bé ngủ bình yên trong căn phòng yên tĩnh.
đột nhiên
Điện thoại reo đột ngột, làm gián đoạn cuộc trò chuyện của chúng tôi.
nặng nề
Cô ấy tích cực tham gia vào công việc cộng đồng.
khẩn cấp
Cô ấy khẩn cấp cần giúp đỡ để hoàn thành dự án trước thời hạn.
chậm rãi
Anh ấy đi chậm rãi để tận hưởng phong cảnh.
rõ ràng
Các slide thuyết trình rất rõ ràng, với các điểm đạn ngắn gọn và hình ảnh minh họa phù hợp.
ồn ào
Những đứa trẻ ồn ào trong lớp học khiến giáo viên khó duy trì một môi trường học tập yên bình.
ồn ào
Nhà bếp của nhà hàng hoạt động ồn ào khi các đầu bếp chặt, xèo xèo và lách cách nồi chảo.
cẩn thận
Tôi luôn cẩn thận với điện thoại của mình để tránh làm rơi nó.
cẩn thận
Anh ấy cẩn thận điều chỉnh ống kính hiển vi.
dễ dàng
Hiểu khái niệm đó rất dễ dàng; giáo viên đã giải thích rõ ràng.
dễ dàng
Con mèo nhảy dễ dàng lên ghế sofa.
đầy đủ
Danh sách đầy đủ các người tham gia đã được đăng trên trang web.
hoàn toàn
Tôi hoàn toàn hài lòng với dịch vụ tại nhà hàng này.
tốt
Thời tiết tốt, vì vậy họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.
tốt
Máy đang hoạt động tốt sau khi sửa chữa.
trôi chảy
Câu chuyện trôi chảy của anh ấy đã giữ mọi người tham gia.
trôi chảy
Cô ấy trôi chảy giải thích các chi tiết kỹ thuật cho nhóm.
vui vẻ
Anh ấy cười vui vẻ khi nhìn thấy bữa tiệc bất ngờ.
một cách đầy tội lỗi
Con chó vẫy đuôi một cách đầy tội lỗi sau khi nhai đôi giày.
nhẹ nhàng
Anh ấy xin lỗi nhẹ nhàng vì sự hiểu lầm, không muốn gây ra bất kỳ phiền muộn nào.
một cách buồn bã
Cô ấy nói lời tạm biệt một cách buồn bã.
dần dần
Màu sắc của hoàng hôn thay đổi dần dần từ cam sang hồng.
nhanh
Anh ấy có phản ứng nhanh với các tình huống khẩn cấp.
khó khăn
Cô ấy đã học tập chăm chỉ cho các kỳ thi của mình.
sớm
Cô ấy thức dậy sớm để học cho kỳ thi.