áo mưa
Những đứa trẻ mặc áo mưa phối đồ khi chúng nghịch nước trong vũng.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 Phần B trong sách giáo trình Four Corners 3, như "áo mưa", "phòng thử đồ", "áo khoác ngoài", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
áo mưa
Những đứa trẻ mặc áo mưa phối đồ khi chúng nghịch nước trong vũng.
áo khoác ngoài
Anh ấy mặc áo khoác ngoài dày để giữ ấm trong tuyết.
vừa
Chiếc vali vừa đủ chứa quần áo cho chuyến đi kéo dài một tuần.
phòng thử đồ
Cửa hàng có gương toàn thân trong phòng thử đồ để kiểm tra độ vừa vặn.
qua
Họ đi qua bàn tiếp theo để tham gia cùng bạn bè.
khám phá
Cô ấy tìm thấy một cuốn sách quý hiếm tại một đợt bán đồ xe hơi.