áo mưa
Áo mưa giữ cho anh ấy khô ráo trong trận mưa rào bất ngờ.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 Phần B trong sách giáo trình Four Corners 3, như "áo mưa", "phòng thử đồ", "áo khoác ngoài", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
áo mưa
Áo mưa giữ cho anh ấy khô ráo trong trận mưa rào bất ngờ.
áo khoác ngoài
Áo khoác ngoài như áo mưa là thiết yếu trong những tháng mưa.
vừa
Bức tranh có kích thước trung bình, lấp đầy không gian trên tường một cách đẹp mắt.
phòng thử đồ
Phòng thử đồ bận rộn với những người mua sắm đang thử các bộ trang phục khác nhau.