Four Corners 3 "Bài 3 Bài học B" Từ vựng

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 Phần B trong sách giáo trình Four Corners 3, như "áo mưa", "phòng thử đồ", "áo khoác ngoài", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Four Corners 3
raincoat [Danh từ]
اجرا کردن

áo mưa

Ex: The children wore matching raincoats as they splashed in puddles .

Những đứa trẻ mặc áo mưa phối đồ khi chúng nghịch nước trong vũng.

outerwear [Danh từ]
اجرا کردن

áo khoác ngoài

Ex: He wore heavy outerwear to stay warm in the snow .

Anh ấy mặc áo khoác ngoài dày để giữ ấm trong tuyết.

medium [Tính từ]
اجرا کردن

vừa

Ex: The medium suitcase held enough clothes for a week-long trip .

Chiếc vali vừa đủ chứa quần áo cho chuyến đi kéo dài một tuần.

fitting room [Danh từ]
اجرا کردن

phòng thử đồ

Ex: The store 's fitting room had full-length mirrors to check the fit .

Cửa hàng có gương toàn thân trong phòng thử đồ để kiểm tra độ vừa vặn.

over [Trạng từ]
اجرا کردن

qua

Ex: They walked over to the next table to join their friends.

Họ đi qua bàn tiếp theo để tham gia cùng bạn bè.

to find [Động từ]
اجرا کردن

khám phá

Ex: She found a rare book at a garage sale.

Cô ấy tìm thấy một cuốn sách quý hiếm tại một đợt bán đồ xe hơi.