Sách Four Corners 3 - Ngôn Ngữ Lớp Học
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Ngôn ngữ lớp học trong sách giáo khoa Four Corners 3, như "xin lỗi", "đóng vai", "đối tác", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
schoolwork that students have to do at home

bài tập về nhà, nhiệm vụ ở nhà
Con gái tôi dành vài giờ mỗi tối để làm bài tập về nhà.
a polite word used when making a request

làm ơn, xin vui lòng
Xin vui lòng ngồi xuống.
something that causes difficulties and is hard to overcome

vấn đề, khó khăn
John cần sự giúp đỡ từ một thợ máy để sửa chữa vấn đề động cơ trong xe máy của anh ấy.
said before asking someone a question, as a way of politely getting their attention

Xin lỗi, Làm ơn
Xin lỗi, chỗ ngồi này có ai ngồi chưa ạ?
a room in a public place with a toilet in it

nhà vệ sinh, phòng vệ sinh
Trung tâm thương mại có nhà vệ sinh trên mỗi tầng để tiện lợi.
to try to act or talk like a specific character

đóng vai, thể hiện vai diễn
Cô ấy đóng vai một thám tử trong buổi tập huấn.
to reach a location, particularly as an end to a journey

đến, tới
Chiếc xe tải giao hàng dự kiến sẽ đến trước cửa nhà chúng tôi vào buổi trưa với gói hàng.
exactly at the specified time, neither late nor early

đúng giờ, kịp thời
Tôi cần phải dậy sớm để đến nhà ga đúng giờ.
a person we do a particular activity with, such as playing a game

đối tác, bạn đời
Mark và Lisa là đối tác thực hành để học một nhạc cụ mới.
something that a person spends time doing, particularly to accomplish a certain purpose

hoạt động, sự chiếm dụng
Chơi trò chơi bàn cờ với gia đình là một hoạt động giải trí cho cuối tuần.
a person who is studying at a school, university, or college

sinh viên, học sinh
Cô ấy ghi chú trong các bài giảng để xem lại sau này như một sinh viên tận tâm.
to make an effort or attempt to do or have something

cố gắng, thử
Cô ấy đã cố gắng nướng một chiếc bánh nhưng nó không thành công.
taking a short time to move, happen, or be done

nhanh, mau
Người chạy đã chạy nước rút với những bước chân nhanh về phía vạch đích.
to bring something to an end by making it whole

hoàn thành, kết thúc
Nhóm đang hoàn thành việc xây dựng tòa nhà mới.
