Sách Four Corners 3 - Ngôn Ngữ Lớp Học
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Ngôn ngữ lớp học trong sách giáo khoa Four Corners 3, như "xin lỗi", "đóng vai", "đối tác", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
schoolwork that students have to do at home

bài tập về nhà, nhiệm vụ ở nhà
used to make a polite or emphatic request, especially when asking or pleading for something

làm ơn, xin
something that causes difficulties and is hard to overcome

vấn đề, khó khăn
said before asking someone a question, as a way of politely getting their attention

Xin lỗi, Làm ơn
Xin lỗi, chỗ ngồi này có ai ngồi chưa ạ?
a room in a public place with a toilet in it

nhà vệ sinh, phòng vệ sinh
Trung tâm thương mại có nhà vệ sinh trên mỗi tầng để tiện lợi.
to try to act or talk like a specific character

đóng vai, thể hiện vai diễn
Cô ấy đóng vai một thám tử trong buổi tập huấn.
to reach a location, particularly as an end to a journey

đến, tới
exactly at the specified time, neither late nor early

đúng giờ, kịp thời
Tôi cần phải dậy sớm để đến nhà ga đúng giờ.
a person we do a particular activity with, such as playing a game

đối tác, bạn đời
something that a person spends time doing, particularly to accomplish a certain purpose

hoạt động, sự chiếm dụng
a person who is studying at a school, university, or college

sinh viên, học sinh
to make an effort or attempt to do or have something

cố gắng, thử
taking a short time to move, happen, or be done

nhanh, mau
to bring something to an end by making it whole

hoàn thành, kết thúc
