Sách Face2face - Trung cấp - Đơn vị 5 - 5A
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5A trong sách giáo trình Face2Face Intermediate, như "ngôi nhà nhỏ", "sôi động", "khu dân cư", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a room in a house where a person reads or writes something

phòng học, phòng đọc sách
with little or no noise

yên tĩnh, im lặng
full of activity, excitement, and energy

sôi động, nhộn nhịp
(of a person or their manner) kind and nice toward other people

thân thiện, dễ mến
the area surrounding or near a particular person, place, or thing

khu vực lân cận, vùng lân cận
a small house, particularly one that is situated in the countryside or a village

nhà nhỏ, ngôi nhà ở nông thôn
a place where people live, consisting mainly of houses and apartment buildings rather than offices and shops

khu dân cư, khu vực dân cư
Khu dân cư này có những trường học và công viên tuyệt vời cho các gia đình.
a building or enclosed part of a building used for keeping a motor vehicle

nhà để xe
a single-family house that is not connected to any other house, usually with its own yard or garden

nhà biệt lập, nhà riêng lẻ
Anh ấy thích sống trong một ngôi nhà riêng lẻ vì nó cảm thấy kín đáo hơn.
the structure that creates the outer top part of a vehicle, building, etc.

mái nhà, nóc
the bottom of a room that we walk on

sàn, nền
a type of residential house that is attached to one or more other houses in a row, with shared walls and a similar architectural design

nhà liền kề, nhà trong dãy
Cô ấy trang trí ngôi nhà liền kề của mình với sự pha trộn giữa đồ nội thất hiện đại và cổ điển.
a series of steps connecting two floors of a building, particularly built inside a building

cầu thang, bậc thang
Cô ấy ngồi trên bậc thang dưới cùng để buộc dây giày.
the place that we live in, usually with our family

nhà, tổ ấm
the part of the city where the main businesses and shops are located

trung tâm thành phố, khu trung tâm
Công viên nằm ở trung tâm của trung tâm thành phố.
a large building that contains multiple flats on different floors, typically designed for people to live in

tòa nhà chung cư, khu căn hộ
Thành phố dự định phá hủy tòa nhà chung cư cũ và xây dựng một tòa nhà mới tại vị trí đó.
a platform above the ground level and on the outside wall of a building that we can get into from the upper floor

ban công, sân thượng
Anh ấy trang trí ban công với cây trồng trong chậu và đèn dây để tạo ra một không gian ngoài trời ấm cúng.
an area with farms, fields, and trees, outside cities and towns

nông thôn, vùng quê
a room immediately under the roof of a house, which is used as a storage or living space

gác xép, tầng áp mái
Anh ấy cất sách và quần áo mùa đông trong gác xép.
a residential area outside a city

ngoại ô, vùng ngoại vi
Nhiều người đi làm thích sống ở ngoại ô, vì nó cho phép họ thoát khỏi sự hối hả của cuộc sống thành phố trong khi vẫn đủ gần nơi làm việc.
