ngủ
Tôi cần ngủ sớm tối nay vì ngày mai tôi có một cuộc họp quan trọng.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - 2C trong sách giáo khoa Face2Face Intermediate, như "ngáy", "rộng", "kiệt sức", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
ngủ
Tôi cần ngủ sớm tối nay vì ngày mai tôi có một cuộc họp quan trọng.
to no longer be awake, and so, be sleeping
thức dậy
Tôi thức dậy sớm mỗi sáng để đi chạy.
quay lại
Cô ấy thích chơi piano khi còn nhỏ và rất hào hứng quay trở lại với nó sau nhiều năm.
mở to
Với đôi mắt mở to, anh ấy nhìn những quả pháo hoa thắp sáng bầu trời đêm.
tỉnh táo
Tiếng ồn bên ngoài khiến cô ấy thức gần như cả đêm.
ngủ say
Sau một ngày dài làm việc, anh ấy ngã xuống giường và ngủ say trong vòng vài phút.
ngáy
Con chó nằm trên tấm thảm, ngáy một cách hài lòng sau một ngày chơi đùa trong sân.
chứng mất ngủ
Chứng mất ngủ của anh ấy thường khiến anh ấy trằn trọc vào ban đêm, tìm kiếm một tư thế thoải mái để chìm vào giấc ngủ.
uống
Vận động viên đã cẩn thận uống liều lượng thuốc tăng cường hiệu suất theo chỉ định của bác sĩ thể thao.
thuốc ngủ
Thuốc ngủ giúp anh ấy chìm vào giấc ngủ nhanh chóng, nhưng sáng hôm sau anh ấy cảm thấy lờ đờ.
giấc mơ
Giấc mơ của anh ấy quá chân thực đến nỗi anh ấy thức dậy cảm thấy bối rối.
ác mộng
người ngủ nhẹ
Anh ấy là một người ngủ nhẹ, vì vậy anh ấy luôn đeo nút tai khi ở khách sạn để chặn những âm thanh lạ.
to rest or sleep for a short period of time during the day
phù hợp
Đây là thời điểm tốt để bắt đầu dự án của bạn trước khi hạn chót đến gần.
xuất sắc
Mọi người đều ngưỡng mộ cô ấy vì là một nhà tư tưởng và nhà đổi mới xuất sắc.
mệt mỏi
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi và quyết định chợp mắt một chút.
khó
Học đi xe đạp mà không có bánh xe tập có thể khó khăn đối với trẻ nhỏ.
sợ hãi
Cô ấy cảm thấy sợ hãi khi nghe thấy tiếng động lạ bên ngoài cửa sổ.
ngạc nhiên
Cô ấy trông có vẻ ngạc nhiên khi họ tổ chức một bữa tiệc sinh nhật cho cô ấy.
kiệt sức
Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau khi làm việc ca kép tại bệnh viện.
kinh khủng
Đồ ăn ở nhà hàng tệ kinh khủng, để lại vị khó chịu trong miệng tôi.
cực kỳ
Việc giữ nước trong thời tiết nóng là cực kỳ quan trọng.
không thể
Ngay cả đối với người chạy nhanh nhất, việc đánh bại một con báo trong cuộc đua sẽ là không thể.
kinh khủng
Chiếc xe phát ra tiếng ồn kinh khủng, vì vậy họ đã đưa nó đến thợ máy.
ngạc nhiên
Biểu cảm ngạc nhiên của anh ấy nói lên rất nhiều về phản ứng của anh ấy trước tin tức bất ngờ.
vỡ
Cô ấy cảm thấy ước mơ của mình tan vỡ khi không được nhận vào trường đại học lựa chọn đầu tiên.
tuyệt vời
Thời tiết tuần này thật tuyệt vời—nắng và ấm áp mỗi ngày.
cực kỳ
Câu chuyện cô ấy kể vô cùng thú vị.
khổng lồ
Anh ấy đã mua một chiếc tivi khổng lồ chiếm trọn một bức tường trong phòng khách.
khá
Gần đây tôi khá bận rộn, làm việc trên nhiều dự án.
kinh hãi
Đứa trẻ hoảng sợ bám vào chân mẹ trong cơn bão.