thời gian vui vẻ
Quan trọng là dành thời gian với bạn bè và gia đình để đảm bảo chúng ta có khoảng thời gian vui vẻ cùng nhau.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 14 - Phần 1 trong sách giáo trình Interchange Beginner, như "rửa", "bận", "treo", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thời gian vui vẻ
Quan trọng là dành thời gian với bạn bè và gia đình để đảm bảo chúng ta có khoảng thời gian vui vẻ cùng nhau.
trả lời
Vui lòng trả lời email càng sớm càng tốt.
thư điện tử
Tôi vẫn đang chờ phản hồi về email của tôi từ hôm qua.
lau chùi
Tôi thường lau sàn bằng cây lau nhà và chất tẩy rửa.
nhà
Ngôi nhà có một tầng hầm nơi họ cất giữ đồ đạc của mình.
làm
Quan trọng là phải làm bài tập về nhà trước khi đến lớp.
quần áo giặt
Tôi quên lấy quần áo ra khỏi máy giặt.
bài tập
Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng cho sức khỏe của bạn.
cửa hàng tạp hóa
Cửa hàng tạp hóa địa phương cung cấp sản phẩm tươi và hàng bánh.
mua sắm
Nhiều người thích mua sắm trực tuyến vì sự tiện lợi của giao hàng tận nhà.
thăm
Anh trai tôi ghé thăm tôi mỗi khi anh ấy đến thị trấn.
người thân
Chúng tôi đã mời tất cả người thân của chúng tôi đến buổi đoàn tụ gia đình.
rửa
Tôi cần rửa giày của mình; chúng bẩn.
làm việc
Cô ấy làm việc một cách đam mê để tạo nên sự khác biệt trên thế giới.
học
Anh ấy thích học ở thư viện nơi yên tĩnh và thuận lợi cho việc học.
bận rộn
Hạn chót của dự án đang đến gần, và nhóm đang bận rộn hoàn thiện các báo cáo và bài thuyết trình.
cuối tuần
Tôi mong chờ cuối tuần để đi du lịch.
ở lại
Con chó được huấn luyện để ở yên một chỗ cho đến khi được ra lệnh di chuyển.
xem
Cô ấy ngồi trên ghế đá công viên và xem lũ trẻ chơi trong sân chơi.
nấu ăn
Chị tôi khéo léo nấu một món cà ri ngon cho bữa tối.
quyết định
Sau nhiều tranh luận, họ đã quyết định đi du lịch đường bộ.
mời
Cô ấy đã mời tôi đến ăn tối tại nhà hàng yêu thích của cô ấy.
nghe
Lắng nghe kỹ, và bạn có thể nghe thấy tiếng chim hót trên cây.
trở thành
Làm thế nào tôi có thể trở thành một cá nhân tự tin hơn?
xây dựng
Chim xây tổ phức tạp để bảo vệ trứng của chúng.
chọn
Tôi không thể quyết định giữa hai món tráng miệng này; bạn chọn giúp tôi.
vẽ
Em trai tôi có thể vẽ một vòng tròn hoàn hảo bằng tay.
uống
Anh trai anh ấy thường uống nước cam vắt tươi.
lái
Tôi thường lái xe đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt.
ăn
Anh ấy quá bận rộn để ăn trưa do các cuộc họp liên tục.
cảm thấy
Lòng tốt và sự hỗ trợ của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy được yêu thương và trân trọng.
nhận được
Bạn có nhận được món quà thú vị nào cho sinh nhật không?
đưa
Cô ấy đã đưa cho tôi một chìa khóa để vào phòng lưu trữ.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
treo
Anh ấy treo áo khoác của mình lên móc ở cửa trước khi vào nhà.
có
Anh ấy có bằng cử nhân Khoa học Máy tính.
nghe
Cô ấy nghe thấy điện thoại reo và đi trả lời.
cầm
Là đội trưởng, cô ấy tự hào cầm chiếc cúp vô địch.
biết
Anh ấy biết rằng mình đã phạm sai lầm và xin lỗi vì điều đó.