Sách Face2face - Trung cấp cao - Đơn vị 9 - 9C

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9C trong sách giáo trình Face2Face Upper-Intermediate, như "xử lý", "kỳ thi", "ý nghĩa", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Trung cấp cao
to handle [Động từ]
اجرا کردن

xử lý

Ex: She always handles customer complaints diplomatically .

Cô ấy luôn xử lý các khiếu nại của khách hàng một cách ngoại giao.

to point [Động từ]
اجرا کردن

chỉ

Ex:

Giáo viên thường chỉ vào bảng trắng để giải thích các khái niệm.

examination [Danh từ]
اجرا کردن

kiểm tra

Ex: A thorough examination of the data is needed before drawing any conclusions .

Cần có một kiểm tra kỹ lưỡng dữ liệu trước khi đưa ra bất kỳ kết luận nào.

case [Danh từ]
اجرا کردن

trường hợp

Ex: The lawyer presented a strong case to the jury , emphasizing the evidence .

Luật sư đã trình bày một vụ án mạnh mẽ trước bồi thẩm đoàn, nhấn mạnh vào bằng chứng.

to mind [Động từ]
اجرا کردن

phiền

Ex: He minded the noise from the construction work next door , as it disturbed his concentration .

Anh ấy khó chịu với tiếng ồn từ công trình xây dựng bên cạnh, vì nó làm phân tán sự tập trung của anh ấy.

to sense [Động từ]
اجرا کردن

cảm nhận

Ex: As she reached out in the darkness , she could sense the presence of someone nearby .

Khi cô ấy đưa tay ra trong bóng tối, cô ấy có thể cảm nhận được sự hiện diện của ai đó gần đó.

sack [Danh từ]
اجرا کردن

túi

Ex: The store gave him a sack to carry all his purchases .

Cửa hàng đã cho anh ta một cái túi để mang tất cả các món đồ anh ta đã mua.

to last [Động từ]
اجرا کردن

kéo dài

Ex: The meeting lasted for over two hours , much longer than we anticipated .
to state [Động từ]
اجرا کردن

tuyên bố

Ex: In her research paper , the scientist stated her findings on the effects of climate change on marine life .

Trong bài nghiên cứu của mình, nhà khoa học đã trình bày những phát hiện về ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đối với đời sống biển.

to change [Động từ]
اجرا کردن

thay đổi

Ex: She changed her hairstyle from long to short .

Cô ấy đã thay đổi kiểu tóc từ dài sang ngắn.