Sách Total English - Cơ bản - Đơn vị 12 - Bài học 3

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 12 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Elementary, như "thách thức", "sự kiện", "bao gồm", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Cơ bản
celebrity [Danh từ]
اجرا کردن

người nổi tiếng

Ex: Celebrity gossip is a common topic in many magazines .

Tin đồn về người nổi tiếng là chủ đề phổ biến trong nhiều tạp chí.

charity [Danh từ]
اجرا کردن

từ thiện

Ex: She donated a large sum to the charity that provides clean water to communities .

Cô ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện cung cấp nước sạch cho cộng đồng.

to challenge [Động từ]
اجرا کردن

thách thức

Ex: The coach challenges the team to improve their performance in the next game .

Huấn luyện viên thách thức đội bóng cải thiện thành tích trong trận đấu tới.

to trek [Động từ]
اجرا کردن

đi bộ đường dài

Ex: The explorers trekked across the frozen tundra , facing bitter cold and strong winds .

Những nhà thám hiểm đã đi bộ qua vùng lãnh nguyên băng giá, đối mặt với cái lạnh cắt da và những cơn gió mạnh.

to kayak [Động từ]
اجرا کردن

to travel or move in a small narrow boat propelled with a double-bladed paddle, called a kayak

Ex:
event [Danh từ]
اجرا کردن

sự kiện

Ex: Attending the annual music festival was the highlight event of the summer .

Tham dự lễ hội âm nhạc hàng năm là sự kiện nổi bật nhất của mùa hè.

to sponsor [Động từ]
اجرا کردن

tài trợ

Ex: The organization sponsors community events to promote civic engagement .

Tổ chức tài trợ các sự kiện cộng đồng để thúc đẩy sự tham gia của công dân.

including [Giới từ]
اجرا کردن

bao gồm

Ex:

Anh ấy đã mua rất nhiều thứ, bao gồm một chiếc máy tính xách tay mới.

expedition [Danh từ]
اجرا کردن

a journey carefully organized for a specific purpose, such as exploration or research

Ex: An expedition was planned to study the rainforest .
to [take] place [Cụm từ]
اجرا کردن

to occur at a specific time or location

Ex: The annual conference is set to take place next month .
to raise [Động từ]
اجرا کردن

quyên góp

Ex: She was attempting to raise $ 20,000 .

Cô ấy đang cố gắng gây quỹ 20.000 đô la.

physical [Tính từ]
اجرا کردن

thể chất

Ex:

Tập thể dục thể chất thường xuyên có lợi cho sức khỏe tổng thể.

Sách Total English - Cơ bản
Đơn vị 1 - Bài học 1 Bài 1 - Bài học 2 Đơn vị 1 - Bài học 3 Đơn vị 1 - Tham chiếu
Bài 2 - Bài học 1 Bài 2 - Bài học 2 Bài 2 - Bài học 3 Đơn vị 2 - Giao tiếp
Đơn vị 2 - Tham chiếu Bài 3 - Bài học 1 Bài 3 - Bài học 2 Bài 3 - Bài học 3
Đơn vị 3 - Giao tiếp Đơn vị 3 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 3 - Tham khảo - Phần 2 Bài 4 - Bài học 1
Bài 4 - Bài học 2 Bài 4 - Bài học 3 Đơn vị 4 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 4 - Tham khảo - Phần 2
Bài 5 - Bài học 1 Bài 5 - Bài học 2 Bài 5 - Bài học 3 Đơn vị 5 - Giao tiếp
Đơn vị 5 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 5 - Tham khảo - Phần 2 Bài 6 - Bài học 1 Bài 6 - Bài học 2
Bài 6 - Bài học 3 Đơn vị 6 - Giao tiếp Đơn vị 6 - Tham khảo - Phần 1 Đơn vị 6 - Tham khảo - Phần 2
Đơn vị 6 - Tham khảo - Phần 3 Bài 7 - Bài học 1 Bài 7 - Bài học 2 Bài 7 - Bài học 3
Đơn vị 7 - Tham khảo Bài 8 - Bài học 1 Đơn vị 8 - Bài học 2 Bài 8 - Bài học 3
Đơn vị 8 - Tham khảo Bài 9 - Bài học 1 Bài 9 - Bài học 2 Bài 9 - Bài học 3
Đơn vị 9 - Tham khảo Bài 10 - Bài học 1 Đơn vị 10 - Bài học 2 Bài 10 - Bài học 3
Đơn vị 10 - Tham khảo Bài 11 - Bài học 1 Bài 11 - Bài học 2 Đơn vị 11 - Bài học 3
Đơn vị 11 - Tham khảo Bài 12 - Bài học 1 Đơn vị 12 - Bài học 3 Đơn vị 12 - Tham khảo