to form or be the parts that create a complete whole

bao gồm, gồm có
Vở kịch bao gồm bốn hồi, mỗi hồi kể một phần khác nhau của câu chuyện.
to settle a disagreement or conflict by both sides making concessions

thỏa hiệp, nhượng bộ
Trong đàm phán, cả hai bên phải sẵn sàng thỏa hiệp để đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai.
given to cause objection

có thể bị phản đối, đáng chê trách
Những nhận xét đáng chê trách của cô ấy trong cuộc họp đã dẫn đến một cuộc thảo luận sôi nổi.
to officially excuse someone from a requirement or obligation

miễn, tha
Luật pháp quy định các điều khoản để miễn trừ một số hoạt động tôn giáo khỏi một số quy định.
a societal system where success is determined by individual skill and ability rather than factors like wealth or social status

chế độ nhân tài, hệ thống trọng dụng người tài
Chế độ nhân tài đánh giá cao thành tích hơn là lợi thế thừa kế.
deserving praise or compensation

đáng khen, xứng đáng được khen thưởng
Nỗ lực của tổ chức từ thiện trong việc cung cấp viện trợ cho các cộng đồng nghèo khó đã được chính quyền địa phương công nhận là đáng khen ngợi.
a person who searches for invaluable substance, such as gold, on or under the ground

người tìm vàng, người thăm dò
Nhiều người tìm vàng đã từ bỏ cuộc tìm kiếm khi các mỏ vàng mà họ hy vọng tìm thấy hóa ra lại không có gì.
a descriptive catalog or booklet providing information about the courses, programs, and other offerings available at a college or university

bản mô tả
Tờ rơi của trường đại học bao gồm mô tả chi tiết về tất cả các khóa học được cung cấp.
to criticize someone angrily and harshly

mắng mỏ, quở trách
Huấn luyện viên đã mắng mỏ đội vì thiếu nỗ lực trong trận đấu quan trọng.
a round hat, typically made of wool or other soft material, that is flat at the top of the head and has no brim

mũ nồi
Trong cuộc diễu hành, nhiều binh sĩ đã đội mũ nồi như một phần của đồng phục của họ.
a member of an international secret society, known for its secret rituals, symbols, and fellowship

thành viên hội kín, hội viên hội Tam Điểm
Là một hội viên hội kín mới, anh ấy đã được giới thiệu về truyền thống của hội và cam kết giúp đỡ người khác.
someone who has their own opinions, ideas, and beliefs rather than accepting other people's, especially about religion or politics

người tự do tư tưởng, người suy nghĩ độc lập
Mặc dù lớn lên trong một cộng đồng tôn giáo, anh ấy đã trở thành một người tự do tư tưởng, phát triển niềm tin tâm linh riêng của mình.
dying without having left a will behind

chết không để lại di chúc, không có di chúc
Chết không để lại di chúc thường tạo ra những rắc rối pháp lý cho người thừa kế của người đã khuất.
a long, continuous tube in the body through which the food coming from the stomach moves and is passed

ruột
Cuộc phẫu thuật liên quan đến việc loại bỏ tắc nghẽn từ ruột non.
(of a solid) to become one with a liquid

hòa tan, tan
Muối đã hoàn toàn tan vào súp.
the formal ending of a business agreement, marriage, parliament, organization, etc.

giải thể, chấm dứt
Thủ tướng kêu gọi giải tán quốc hội, dẫn đến một cuộc bầu cử mới.
lacking restraint and morality in the way of life

phóng đãng, trụy lạc
Sau nhiều năm sống một cuộc sống phóng đãng, anh quyết định thay đổi mọi thứ và tập trung vào sự nghiệp của mình.
a shop where medicines are sold

hiệu thuốc, nhà thuốc
Hiệu thuốc địa phương cung cấp dịch vụ tiêm chủng và tư vấn sức khỏe.
a supply of drugs and medicines

dược điển, kho thuốc
Họ đảm bảo rằng dược điển được cung cấp đầy đủ các loại thuốc thiết yếu cho các trường hợp khẩn cấp.
