pattern

Sách Total English - Cao cấp - Đơn vị 4 - Bài học 3

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài học 3 trong sách giáo trình Total English Advanced, như "đương đại", "đòi hỏi", "đang hình thành", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Total English - Advanced
gifted
gifted
[Tính từ]

having a natural talent, intelligence, or ability in a particular area or skill

tài năng, có năng khiếu

tài năng, có năng khiếu

Ex: The gifted artist creates stunning works of art that resonate with viewers on a deep emotional level. 

Nghệ sĩ tài năng tạo ra những tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời gây tiếng vang với người xem ở mức độ cảm xúc sâu sắc.

talented
talented
[Tính từ]

possessing a natural skill or ability for something

tài năng, có năng khiếu

tài năng, có năng khiếu

Ex: The team has several talented players this season. 

Đội bóng có một số cầu thủ tài năng trong mùa giải này.

prodigy
prodigy
[Danh từ]

a person, typically a child, who demonstrates exceptional talent or ability in a particular area, often beyond what is considered normal for their age

thần đồng, đứa trẻ kỳ diệu

thần đồng, đứa trẻ kỳ diệu

Ex: The chess prodigy defeated experienced grandmasters before turning ten. 

Thần đồng cờ vua đã đánh bại các đại kiện tướng dày dạn kinh nghiệm trước khi lên mười.

genius
genius
[Danh từ]

someone who is very smart or is very skilled in a specific activity

thiên tài, thần đồng

thiên tài, thần đồng

Ex: The young pianist was called a musical genius after his breathtaking performance. 

Nghệ sĩ dương cầm trẻ được gọi là thiên tài âm nhạc sau màn trình diễn ngoạn mục của mình.

adulation
adulation
[Danh từ]

excessive and sometimes insincere praise for someone, often to the point of worship

sự tôn sùng,  sùng bái cá nhân

sự tôn sùng, sùng bái cá nhân

Ex: His adulation for the rock band knew no bounds; he collected every album, attended every concert, and even named his pet after the lead singer. 

Sự tôn sùng của anh ấy dành cho ban nhạc rock không có giới hạn; anh ấy sưu tầm mọi album, tham dự mọi buổi hòa nhạc và thậm chí đặt tên thú cưng của mình theo tên ca sĩ chính.

admiration
admiration
[Danh từ]

a feeling of much respect for and approval of someone or something

sự ngưỡng mộ, lòng kính phục

sự ngưỡng mộ, lòng kính phục

Ex: The young scientist's groundbreaking research garnered admiration from experts in the field. 

Nghiên cứu đột phá của nhà khoa học trẻ đã nhận được sự ngưỡng mộ từ các chuyên gia trong lĩnh vực.

peer
peer
[Danh từ]

a person of the same age, social status, or capability as another specified individual

bạn đồng trang lứa, người ngang hàng

bạn đồng trang lứa, người ngang hàng

Ex: The summer camp aimed to create a supportive environment where children could interact with peers and develop social skills. 

Trại hè nhằm mục đích tạo ra một môi trường hỗ trợ nơi trẻ em có thể tương tác với bạn đồng trang lứa và phát triển kỹ năng xã hội.

contemporary
contemporary
[Danh từ]

a person living in the same period as another

người đương thời, người cùng thời

người đương thời, người cùng thời

Ex: His architectural style was very different from that of his contemporaries in the early 20th century. 

Phong cách kiến trúc của ông rất khác biệt so với những người đương thời vào đầu thế kỷ 20.

demanding
demanding
[Tính từ]

(of a task) needing great effort, skill, etc.

đòi hỏi cao, khó khăn

đòi hỏi cao, khó khăn

Ex: Learning to play a musical instrument is demanding, requiring practice and dedication. 

Học chơi một nhạc cụ là đòi hỏi cao, cần có sự luyện tập và cống hiến.

freak
freak
[Danh từ]

a person, animal, or plant that is abnormal or unusual in appearance or behavior, often considered a curiosity or an oddity

quái vật, hiện tượng

quái vật, hiện tượng

abnormal
abnormal
[Tính từ]

different from what is usual or expected

bất thường, khác thường

bất thường, khác thường

Ex: The abnormal growth of the plant's leaves indicated a problem with its environment. 

Sự phát triển bất thường của lá cây cho thấy có vấn đề với môi trường của nó.

in the making
in the making
[Cụm từ]

not yet completed, but is currently in the process of being made or developed

Ex: The project, decades in the making, finally reached completion. 
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek