cuộc xâm lược
Quân đội đã phát động một cuộc xâm lược nhanh chóng, chiếm được các thành phố then chốt trong vòng vài ngày.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - Bài 1 trong sách giáo trình Total English Advanced, như "được cho là", "sinh ra", "giải phóng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cuộc xâm lược
Quân đội đã phát động một cuộc xâm lược nhanh chóng, chiếm được các thành phố then chốt trong vòng vài ngày.
xác thực
Chiếc bình cổ đã được các chuyên gia xác nhận là chính hiệu, đảm bảo giá trị lịch sử của nó.
chính hãng
Chiếc nhẫn kim cương đã được xác nhận là chính hãng, với đá quý và kim loại quý thật.
thực hiện
Việc thực hiện một phân tích kỹ lưỡng về xu hướng thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới là điều cần thiết.
lừa
Trẻ em thường thích đánh lừa nhau bằng những trò đùa và câu nói đùa vui nhộn.
biệt lập
Họ sống trong một ngôi nhà nông trại biệt lập cách xa thị trấn gần nhất hàng dặm.
trò lừa bịp
Cảnh sát đã cảnh báo công chúng về trò lừa đảo qua email.
phá hủy
Sự suy thoái kinh tế đe dọa phá hủy nhiều doanh nghiệp.
phá hủy
Chiến tranh và xung đột thường xuyên phá hủy các di tích lịch sử.
giả vờ
Gián điệp giả vờ là một khách du lịch trong khi thu thập thông tin ở nước ngoài.
cổ đại
Những thần thoại và truyền thuyết từ thời cổ đại tiếp tục thu hút trí tưởng tượng của mọi người trên khắp thế giới.
quan trọng
Giữ đủ nước là sống còn để duy trì sức khỏe tổng thể.
giải phóng
Phong trào khuyến khích phụ nữ sống cuộc sống tự do hơn.
mở rộng
Các công nhân xây dựng đang mở rộng con đường để cải thiện lưu lượng giao thông.
bi thảm
Vụ cháy rừng thảm khốc đã tàn phá toàn bộ khu dân cư và khiến nhiều gia đình mất nhà cửa.
thông báo
Hiệu trưởng thông báo các sự kiện quan trọng qua hệ thống liên lạc của trường mỗi sáng.
người loan báo
Thời xưa, một sứ giả sẽ chuyển tin nhắn qua các vương quốc.
được cho là
Chính trị gia được cho là có liên quan đến một vụ bê bối tham nhũng, đang chờ điều tra.
được cho là
Gói hàng được cho là đã được giao hôm qua, nhưng tôi vẫn chưa tìm thấy nó.
xuất hiện
Sự xuất hiện của người nổi tiếng tại sự kiện đã thu hút đám đông lớn.
sự đến
Sự đến bất ngờ của anh ấy tại bữa tiệc đã làm mọi người ngạc nhiên.
tấn công
Quân đội đã phát động một cuộc tấn công không kích vào vị trí của kẻ thù.
thực hiện
Báo chí đã nêu bật những hành động tàn ác gây ra bởi băng đảng trong thành phố.
đuổi theo
Những đứa trẻ vui vẻ đuổi theo chiếc xe bán kem khi nó đi qua khu phố.
theo đuổi
Thám tử quyết định theo đuổi nghi phạm qua khu chợ đông đúc.
lừa dối
Những mánh khóe của ảo thuật gia rất thuyết phục đến nỗi chúng thường lừa dối khán giả.
lừa đảo
Kẻ lừa đảo đã lừa những du khách không nghi ngờ bằng cách bán cho họ hàng giả với giá cắt cổ.
thực hiện
Nhân viên được mong đợi sẽ thực hiện các nhiệm vụ được giao một cách chính xác.
ra lệnh
Huấn luyện viên đã hướng dẫn các cầu thủ chạy vòng như một phần của thói quen khởi động trước khi tập luyện.
ra lệnh
Người quản lý đã ra lệnh cho nhóm hoàn thành dự án vào cuối tuần.
dẫn dắt
Bố đã dẫn gia đình đi bộ đường dài trong rừng.
tạo ra
Nhượng quyền phim thành công đã tạo ra một loạt hàng hóa và phim ngoại truyện.
tăng lên
Giá cả đã tăng đều đặn trong vài tháng qua.
nổi
Những chiếc lá đầy màu sắc tách khỏi cây và bắt đầu trôi nhẹ nhàng xuống dòng sông.