Động từ Liên quan đến Chủ đề của Hành động Con người - Động từ liên quan đến triệu chứng bệnh
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến các triệu chứng bệnh như "nôn", "hắt hơi" và "ngứa".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to eject what has been eaten or drunk through the mouth

nôn, ói
Hôm qua, anh ấy bất ngờ nôn sau khi ăn tối tại nhà hàng.
to attempt to vomit but be unable to, typically due to an unpleasant taste or smell

buồn nôn, muốn ói
Anh ta không thể chịu được cảnh tượng của những hình ảnh đồ họa và phải nhìn đi chỗ khác để tránh buồn nôn.
to forcibly expel the contents of the stomach through the mouth

nôn, ói
Mùi hôi trong phòng suýt nữa khiến anh ta nôn mửa.
to expel the contents of the stomach through the mouth

nôn, ói
Cô ấy bị nhiễm vi rút dạ dày và đã dành cả đêm để nôn mửa.
to force air suddenly out of the lungs through the throat with a short, sharp sound

ho
to blow air out of our nose and mouth in a sudden way

hắt hơi, nhảy mũi
Nếu bạn hắt hơi vào tay, hãy nhớ rửa tay sau đó.
to feel a sensation on the skin that makes one want to scratch

ngứa, gãi
Thời tiết khô có thể khiến da đầu ngứa, dẫn đến khó chịu.
to feel a prolonged physical pain in a part of one's body, especially one that is not severe

đau, nhức
Khi thời tiết thay đổi, khớp của một số người đau do nhạy cảm.
to lose blood from an injury or wound

chảy máu, mất máu
Việc áp dụng áp lực lên vết thương là cần thiết để ngăn chặn việc chảy máu quá nhiều.
to lose consciousness for a short time, especially because of heat, pain, shock, or weakness

ngất
(of a person) to fall and become unconscious

ngất, gục xuống
to lose consciousness

ngất xỉu, mất ý thức
Trong phòng nóng đến mức cô ấy cảm thấy như sắp ngất đi.
to awaken from a state of unconsciousness

tỉnh lại, thức dậy
Anh ta bị đánh bất tỉnh trong vụ tai nạn nhưng dần dần tỉnh lại trong xe cứu thương.
to breathe with difficulty, especially with a whistling or rattling sound

thở khò khè, thở với khó khăn
Hút thuốc có thể góp phần gây ra các vấn đề về phổi, khiến các cá nhân thở khò khè theo thời gian.