Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 - Bài học 37

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6
premise [Danh từ]
اجرا کردن

tiền đề

Ex: Her research paper challenges the premise that climate change is primarily caused by human activity .

Bài nghiên cứu của cô ấy thách thức tiền đề rằng biến đổi khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người gây ra.

libretto [Danh từ]
اجرا کردن

lời nhạc kịch

Ex: She spent months translating the libretto from Italian to English , capturing both the original meaning and the poetic quality of the text .

Cô ấy đã dành nhiều tháng để dịch libretto từ tiếng Ý sang tiếng Anh, nắm bắt cả ý nghĩa ban đầu và chất lượng thơ ca của văn bản.

precept [Danh từ]
اجرا کردن

nguyên tắc

Ex: The Golden Rule , " Treat others as you would like to be treated , " is a universal precept promoting empathy and kindness .

Quy tắc Vàng, "Hãy đối xử với người khác như cách bạn muốn được đối xử", là một nguyên tắc phổ quát thúc đẩy sự đồng cảm và lòng tốt.

vertex [Danh từ]
اجرا کردن

đỉnh

Ex: The top point of a cone or pyramid is a vertex , where all the sides converge .

Điểm cao nhất của hình nón hoặc hình chóp là đỉnh, nơi tất cả các cạnh hội tụ.

tableau [Danh từ]
اجرا کردن

cảnh tượng

Ex: The novel 's opening chapter painted a tableau of a bustling city street on a rainy night .

Chương mở đầu của cuốn tiểu thuyết vẽ nên một tableau của một con phố thành phố nhộn nhịp trong một đêm mưa.

millet [Danh từ]
اجرا کردن

Ex:

Khi phát hiện ra một công thức bánh mì mới làm từ , anh ấy đã hào hứng nướng một ổ.

dolt [Danh từ]
اجرا کردن

kẻ ngốc

Ex: The dolt could n't solve even the simplest math problems , much to the frustration of his classmates .
hiatus [Danh từ]
اجرا کردن

khoảng trống

Ex: The hiatus between two vertebrae provides space for the spinal cord to travel .

Khoảng trống giữa hai đốt sống cung cấp không gian cho tủy sống di chuyển.

gamut [Danh từ]
اجرا کردن

phạm vi

Ex: Her emotions ran the gamut from joy to sorrow as she experienced the highs and lows of the rollercoaster ride .

Cảm xúc của cô ấy trải dài toàn bộ phạm vi từ niềm vui đến nỗi buồn khi trải qua những thăng trầm của chuyến đi tàu lượn.

regent [Danh từ]
اجرا کردن

nhiếp chính

Ex: The regent ruled the kingdom with wisdom and diligence while the king recovered from illness .

Nhiếp chính cai trị vương quốc với sự khôn ngoan và siêng năng trong khi nhà vua hồi phục sau cơn bệnh.

wastrel [Danh từ]
اجرا کردن

kẻ phung phí

Ex: Despite his talent , he became a wastrel due to his poor financial management .

Mặc dù có tài năng, anh ta đã trở thành một kẻ phung phí do quản lý tài chính kém.

colossus [Danh từ]
اجرا کردن

người khổng lồ

Ex: The media mogul was a colossus in the entertainment industry , controlling multiple television networks and film studios .

Ông trùm truyền thông là một gã khổng lồ trong ngành công nghiệp giải trí, kiểm soát nhiều mạng lưới truyền hình và hãng phim.

hybrid [Danh từ]
اجرا کردن

con lai

Ex: The botanist was excited to see the results of his experiment , a hybrid that featured the vibrant colors of one flower and the resilience of another .

Nhà thực vật học rất phấn khích khi thấy kết quả thí nghiệm của mình, một giống lai có màu sắc rực rỡ của một loài hoa và sức chịu đựng của loài hoa khác.

mien [Danh từ]
اجرا کردن

vẻ ngoài

Ex: She greeted her guests with a warm smile , her mien reflecting genuine hospitality and kindness .

Cô ấy chào đón khách của mình với một nụ cười ấm áp, vẻ ngoài của cô phản ánh lòng hiếu khách và lòng tốt chân thành.

quagmire [Danh từ]
اجرا کردن

vũng lầy

Ex: The farmer 's tractor became mired in the quagmire of the field , unable to move forward .

Máy kéo của người nông dân bị mắc kẹt trong vũng lầy của cánh đồng, không thể tiến lên.

livelihood [Danh từ]
اجرا کردن

kế sinh nhai

Ex: Fishing serves as the main livelihood for coastal villages , supporting local economies .

Đánh cánguồn sinh kế chính của các làng chài ven biển, hỗ trợ nền kinh tế địa phương.

cartridge [Danh từ]
اجرا کردن

hộp mực

Ex: A new game cartridge was inserted into the console to play the latest video game .

Một cartridge trò chơi mới đã được lắp vào máy console để chơi trò chơi video mới nhất.