Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9) - Đồ Ăn và Thức Uống

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Đồ ăn và Thức uống cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9)
wholefood [Danh từ]
اجرا کردن

thực phẩm nguyên chất

Ex:

Thực phẩm nguyên chất như quinoa, gạo lứt và protein nạc đã trở thành thực phẩm chính trong chế độ ăn cân bằng của anh ấy.

antipasto [Danh từ]
اجرا کردن

antipasto

Ex:

Để khai vị, bà chủ nhà đã chuẩn bị một món salad antipasto đầy màu sắc, được trang trí với ô liu và pepperoncini.

elevenses [Danh từ]
اجرا کردن

bữa ăn nhẹ lúc mười một giờ

commis [Danh từ]
اجرا کردن

phụ bếp

Ex:

Commis đầu bếp đã cẩn thận gọt vỏ và cắt rau dưới sự hướng dẫn của bếp trưởng.

confit [Danh từ]
اجرا کردن

a method of slow-cooking meat in fat at a low temperature to achieve tender, flavorful results

Ex: The chef explained the process of confit for duck legs .
binge [Danh từ]
اجرا کردن

một cuộc nhậu nhẹt

Ex: Binge eating can be a symptom of underlying emotional distress or mental health issues .

Ăn uống vô độ có thể là triệu chứng của tình trạng đau khổ về cảm xúc hoặc các vấn đề sức khỏe tâm thần tiềm ẩn.

clean eating [Danh từ]
اجرا کردن

ăn uống sạch

Ex: She adopted a clean eating approach , prioritizing fresh fruits , vegetables , and lean proteins in her daily meals .

Cô ấy đã áp dụng cách tiếp cận ăn uống sạch, ưu tiên trái cây tươi, rau củ và protein nạc trong các bữa ăn hàng ngày.

chutney [Danh từ]
اجرا کردن

chutney

Ex: When I tasted the tomato chutney , I was pleasantly surprised by the robust flavors .

Khi tôi nếm thử món chutney cà chua, tôi đã ngạc nhiên thú vị bởi những hương vị đậm đà.

gourmet [Danh từ]
اجرا کردن

người sành ăn

Ex: The event attracted gourmets from around the world , eager to taste the finest dishes .

Sự kiện thu hút các gourmet từ khắp nơi trên thế giới, háo hức nếm thử những món ăn ngon nhất.

buttery [Danh từ]
اجرا کردن

hầm rượu

Ex: The innkeeper unlocked the buttery to retrieve a bottle of fine wine for the guests .

Chủ quán mở khóa hầm rượu để lấy một chai rượu ngon cho khách.

broiling [Danh từ]
اجرا کردن

nướng

Ex:

Phi lê cá hồi được chế biến bằng cách nướng, tạo ra một lớp vỏ ngon lành trong khi giữ cho bên trong ẩm.

culinary [Tính từ]
اجرا کردن

ẩm thực

Ex: He had a vast collection of culinary herbs and spices in his kitchen .

Anh ấy có một bộ sưu tập rộng lớn các loại thảo mộc và gia vị ẩm thực trong nhà bếp của mình.

Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9)
Kích thước và quy mô Kích thước và Diện tích Trọng lượng và Sự ổn định Hình dạng
Tăng số lượng Giảm số lượng Intensity Speed
Significance Tính độc đáo Value Complexity
Thách thức Quality Success Failure
Hình dáng cơ thể Tuổi tác và Ngoại hình Wellness Intelligence
Đặc điểm con người Phản ứng cảm xúc tích cực Phản ứng cảm xúc tiêu cực Trạng thái cảm xúc tích cực
Trạng thái cảm xúc tiêu cực Hành vi xã hội Hương vị và Mùi Kết cấu
Âm thanh Temperature Ý kiến Suy nghĩ và Quyết định
Khuyến khích và Nản lòng Tôn trọng và chấp thuận Yêu cầu và đề xuất Nỗ lực và Phòng ngừa
Chuyển động Ngôn ngữ cơ thể và cử chỉ Ra Lệnh và Cấp Quyền Tham gia vào giao tiếp bằng lời nói
Ăn và uống Chuẩn bị thức ăn Science Thay đổi và Hình thành
Education Astronomy Physics Biology
Chemistry Geology Philosophy Psychology
Toán học và Đồ thị Geometry Environment Năng lượng và Công suất
Phong cảnh và Địa lý Engineering Technology Internet
Computer History Religion Văn hóa và Phong tục
Language Arts Music Phim và Nhà hát
Literature Architecture Marketing Finance
Management Medicine Bệnh tật và triệu chứng Law
Crime Punishment Government Politics
War Measurement Cảm xúc Du lịch và Di cư
Weather Pollution Thảm họa Động vật
Đồ Ăn và Thức Uống Phó từ chỉ cách thức