pattern

Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'Up' - Phong cách, Nôn mửa hoặc Khám phá

Học các cụm động từ với up được dùng để thay đổi ngoại hình, nôn mửa, khám phá thông tin, phát hiện sự thật và những hành động thường ngày khác.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Phrasal Verbs With 'Up'
to catch up with
to catch up with
[Động từ]

(of someone in authority) to find out that someone did something wrong and decide to do something about it

bắt kịp, bắt quả tang

bắt kịp, bắt quả tang

Ex: The law eventually caught up with the fugitive, leading to his arrest. 

Luật pháp cuối cùng đã bắt kịp kẻ chạy trốn, dẫn đến việc anh ta bị bắt giữ.

to chuck up
to chuck up
[Động từ]

to eject stomach contents through the mouth

nôn, ói

nôn, ói

Ex: The seasick passenger had to chuck up over the side of the boat during the rough journey. 

Hành khách bị say sóng đã phải nôn mửa qua mạn thuyền trong suốt chuyến đi sóng gió.

to dig up
to dig up
[Động từ]

to find something by excavating or digging in the ground

đào lên, khai quật

đào lên, khai quật

Ex: The treasure hunters believed they could dig up long-lost pirate treasures on the island. 

Những thợ săn kho báu tin rằng họ có thể đào lên được những kho báu cướp biển đã mất từ lâu trên đảo.

to doll up
to doll up
[Động từ]

to make oneself look beautiful or stylish, especially for a special event

làm đẹp, trang điểm

làm đẹp, trang điểm

Ex: The bride and her bridesmaids took the morning to doll up in preparation for the wedding ceremony. 

Cô dâu và các phù dâu đã dành buổi sáng để làm đẹp chuẩn bị cho lễ cưới.

to dress up
to dress up
[Động từ]

to wear formal clothes for a special occasion or event

ăn mặc đẹp, mặc quần áo sang trọng

ăn mặc đẹp, mặc quần áo sang trọng

Ex: It's customary to dress up in traditional attire for cultural celebrations. 

Thông thường phải ăn mặc trang phục truyền thống cho các lễ hội văn hóa.

to freshen up
to freshen up
[Động từ]

to improve one's appearance, energy, or smell, usually by washing, grooming, or getting refreshed

làm mới mình, tỉnh táo lại

làm mới mình, tỉnh táo lại

Ex: He used some cologne to freshen himself up after a workout at the gym. 

Anh ấy đã dùng một ít nước hoa để làm tươi mới bản thân sau buổi tập tại phòng gym.

to look up
to look up
[Động từ]

to try to find information in a dictionary, computer, etc.

tra cứu, tìm kiếm

tra cứu, tìm kiếm

Ex: When I need a recipe, I always look it up online. 

Khi tôi cần một công thức, tôi luôn tìm kiếm nó trên mạng.

to smarten up
to smarten up
[Động từ]

to improve one's appearance by wearing more stylish or formal clothing

ăn mặc đẹp hơn, chỉnh chu hơn trong trang phục

ăn mặc đẹp hơn, chỉnh chu hơn trong trang phục

Ex: Realizing it was a formal occasion, she decided to smarten up her hairstyle and makeup. 

Nhận ra đó là một dịp trang trọng, cô ấy quyết định chỉnh chu lại kiểu tóc và trang điểm.

to spit up
to spit up
[Động từ]

to bring up stomach contents through the mouth

trớ, nôn

trớ, nôn

Ex: The motion sickness caused her to spit up during the car ride. 

Say tàu xe khiến cô ấy nôn trong suốt chuyến đi bằng ô tô.

to throw up
to throw up
[Động từ]

to expel the contents of the stomach through the mouth

nôn, ói

nôn, ói

Ex: She had a stomach bug and spent the night throwing up. 

Cô ấy bị nhiễm vi rút dạ dày và đã dành cả đêm để nôn mửa.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek