giáo viên
Giáo viên yêu thích của tôi rất kiên nhẫn và luôn khuyến khích tôi cố gắng hết sức.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến nhân viên và nhân sự như "giáo viên", "giáo sư" và "giám thị".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
giáo viên
Giáo viên yêu thích của tôi rất kiên nhẫn và luôn khuyến khích tôi cố gắng hết sức.
người hướng dẫn
Huấn luyện viên thể dục của tôi khuyên nên tập thể dục ba mươi phút mỗi ngày.
nhà giáo dục
Ông đã cống hiến sự nghiệp của mình để phục vụ như một nhà giáo dục trong các cộng đồng thiếu thốn.
gia sư
Gia sư đã giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh đại học.
người hướng dẫn
Ông đã làm người hướng dẫn cho các nghiên cứu sinh, hướng dẫn họ qua các dự án nghiên cứu về hóa học.
huấn luyện viên
Tay vợt làm việc chặt chẽ với một huấn luyện viên để cải thiện cú đánh trái tay của mình.
người đào tạo giáo viên
Trong ngày phát triển chuyên môn của trường, người đào tạo giáo viên đã dẫn dắt các buổi học về chiến lược quản lý lớp học hiệu quả.
giảng viên
Cô ấy mong muốn trở thành giảng viên lịch sử, chuyên về nghiên cứu thời trung cổ.
giáo sư
Các sinh viên chờ giáo sư bắt đầu bài giảng.
giáo sư chính thức
Là một giáo sư toàn thời gian, cô hướng dẫn sinh viên sau đại học và dẫn dắt các dự án nghiên cứu trong lĩnh vực của mình.
giảng viên
Cô ấy đã tham dự một hội thảo do một giảng viên ngôn ngữ học về ngữ âm và âm vị học dẫn dắt.
nhà giáo dục
Cô ấy được biết đến như một học giả trong lĩnh vực tâm lý học, chuyên về khoa học thần kinh nhận thức.
giám thị
Cô ấy đã báo cáo bất kỳ trường hợp gian lận nào cho giám thị kỳ thi.
giám thị
Cô ấy đã kiểm tra thẻ ID của từng học sinh trước khi cho phép họ vào phòng thi với tư cách là giám thị.
người chấm điểm
Là một người chấm điểm, công việc của cô ấy bao gồm đánh giá các bài kiểm tra và bài tập về nhà để cung cấp các đánh giá công bằng.
phụ tá chuyên nghiệp
Cô ấy làm việc như một trợ lý chuyên nghiệp, cung cấp hỗ trợ cho học sinh giáo dục đặc biệt.
nhân viên bảo vệ giao thông
Cô ấy tình nguyện làm bảo vệ băng qua đường để đảm bảo an toàn cho học sinh trên đường đến trường.
cố vấn hướng nghiệp
Cố vấn hướng dẫn đã sắp xếp một hội thảo về quản lý thời gian cho lớp cuối cấp.
phó
Ông đã làm phó cho người phát ngôn khi người này không có mặt.
ghế giáo sư
Chủ nhiệm mới của khoa khoa học máy tính đã giới thiệu một số chương trình đổi mới để thu hút nhiều sinh viên hơn.
một giảng viên đại học cao cấp
Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một don nổi tiếng từ Đại học Cambridge để được hướng dẫn về dự án nghiên cứu của mình.
hiệu trưởng
Cô ấy đã gặp gỡ các nhà tài trợ cựu sinh viên trong vai trò hiệu trưởng để thảo luận về các sáng kiến gây quỹ.
chủ tịch
Cô đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo cộng đồng để thảo luận về quan hệ đối tác thay mặt cho trường đại học với tư cách là hiệu trưởng.
trưởng khoa
Trưởng khoa chịu trách nhiệm giám sát các chương trình học thuật, giảng viên và sinh viên trong khoa.
nhân viên đăng ký
Cô ấy đã gặp gỡ các cố vấn học thuật để cập nhật các khóa học hợp tác với văn phòng đăng ký.
hiệu trưởng
Cô ấy đã gặp gỡ với các trưởng khoa để xem xét các thay đổi chương trình giảng dạy được đề xuất bởi giảng viên, hành động trong vai trò phó hiệu trưởng của mình.
hiệu trưởng
Hiệu trưởng chào học sinh ở cổng trước của trường mỗi sáng.
hiệu trưởng
Phụ huynh đã gặp hiệu trưởng của trường để thảo luận về nội quy trường học.
phó hiệu trưởng
Với tư cách là phó hiệu trưởng, bà đóng vai trò then chốt trong việc lập kế hoạch chiến lược và ra quyết định.
phó hiệu trưởng
Là phó hiệu trưởng phụ trách công tác học sinh, cô đã tổ chức các hoạt động ngoại khóa và sự kiện để làm phong phú thêm trải nghiệm của học sinh.
thỉnh giảng
Trường đại học đã bổ nhiệm một giáo sư thỉnh giảng kinh tế cho học kỳ mùa thu để giảng dạy các khóa học kinh tế vĩ mô nâng cao.