hợp chất hóa học
Natri clorua, hay muối ăn, là một hợp chất hóa học được hình thành từ natri và clo.
Ở đây bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 2 (3) trong sách giáo trình Cambridge IELTS 19 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hợp chất hóa học
Natri clorua, hay muối ăn, là một hợp chất hóa học được hình thành từ natri và clo.
giải thích
Bạn có thể giải thích sự chênh lệch trong báo cáo chi tiêu của bạn không?
liên kết
Mối liên hệ giữa hai sự kiện không phải là hiển nhiên ngay lập tức.
đề cập
Bộ phim đó đã có một đề cập trong chương trình TV tối qua.
nhận thức
Khi cô ấy đọc lá thư, cô ấy ngay lập tức nhận thức được sự khẩn cấp của tình huống.
xem xét
Cô ấy xem những lời chỉ trích như là phản hồi mang tính xây dựng để cải thiện công việc của mình.
giai đoạn
Trong giai đoạn này của cuộc đua marathon, các vận động viên bắt đầu cảm thấy mệt mỏi.
bỏ cuộc
Sau nhiều lần thất bại, cuối cùng anh ấy đã chọn bỏ cuộc và theo đuổi một con đường sự nghiệp khác.
triệu chứng
Bất ổn kinh tế thường là triệu chứng của các vấn đề chính trị tiềm ẩn.
biện pháp
Chính phủ đã giới thiệu các biện pháp kinh tế mới để kích thích tăng trưởng.
khía cạnh
Mọi khía cạnh trong màn trình diễn của đội đã được phân tích sau trận đấu.
bài đăng
Cô ấy đã chia sẻ một meme vui trên bài đăng mạng xã hội của mình.
nghiêm trọng
Anh ta đã nhận hình phạt nghiêm khắc vì hành động của mình.
rõ ràng
Sự khó chịu rõ ràng của anh ấy thể hiện rõ qua ngôn ngữ cơ thể.
gặp phải
Trong chuyến thám hiểm, các nhà thám hiểm gặp phải khó khăn khi di chuyển qua địa hình gồ ghề.
chịu đựng
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau đớn sau vụ tai nạn.
ghép đôi
Các nam châm ghép đôi khi được đưa lại gần nhau do cực tính đối lập của chúng.
bệnh tim
Thay đổi lối sống như chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa bệnh tim.
trầm cảm
Cô ấy tìm kiếm sự giúp đỡ để quản lý trầm cảm và lo âu của mình.
đảm bảo
Danh sách kiểm tra đảm bảo rằng tất cả các nhiệm vụ cần thiết được hoàn thành.
thúc đẩy
Các thành viên cộng đồng đã chung tay để thúc đẩy các doanh nghiệp địa phương và tăng trưởng kinh tế.
qua
Họ đã giải quyết vấn đề thông qua thỏa hiệp.
nhà tâm lý học
Cô ấy đã tiến hành nghiên cứu với tư cách là một nhà tâm lý học để khám phá tác động của chấn thương thời thơ ấu đối với hành vi người lớn.
thay vì
Anh ấy thích đọc sách hơn là xem TV trong thời gian rảnh.
hình dung
Nhắm mắt lại và hình dung một bãi biển yên bình với cát vàng và nước màu ngọc lam.
cạnh tranh
Việc nhập học vào trường đại học năm nay cực kỳ cạnh tranh.
bạn đồng trang lứa
Là một CEO, cô ấy coi trọng việc có những người ngang hàng trong ngành mà cô ấy có thể trao đổi ý tưởng và kinh nghiệm.
cảm giác
Anh ấy có cảm giác rằng ai đó đang theo dõi mình.
buổi học
Trong buổi học, giáo viên đã giới thiệu một chủ đề mới và hướng dẫn học sinh thông qua các bài tập học tập tương tác.
vận động viên
Cô ấy trở thành một vận động viên nổi tiếng sau khi giành được nhiều huy chương.
something that poses danger or the possibility of harm
ghi điểm
Anh ấy sẽ ghi điểm trận đấu trong trận đấu tối nay.