Động vật - Động vật lưỡng cư
Ở đây bạn sẽ học tên các loài lưỡng cư bằng tiếng Anh như "ếch", "kỳ nhông" và "nàng tiên cá".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
frog
[Danh từ]
con ếch
Ex:
She
saw
a
frog
near
the
pond
while
walking through
the
park
.
Cô ấy nhìn thấy một con ếch gần ao khi đang đi dạo trong công viên.
salamander
[Danh từ]
kỳ nhông
Ex:
He
found
a
bright
orange
salamander
under
a
rock
by
the
stream
.
Anh ấy tìm thấy một con kỳ nhông màu cam sáng dưới một tảng đá gần suối.
siren
[Danh từ]
a North American aquatic salamander with small forelimbs, no hind limbs, and permanent external gills
Ex: