Động vật - Giun

Ở đây bạn sẽ học tên các loại giun khác nhau bằng tiếng Anh, chẳng hạn như "sâu bướm", "con đỉa" và "sán dây".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Động vật
worm [Danh từ]
اجرا کردن

giun

Ex: He found a large worm while digging in the garden .

Anh ấy tìm thấy một con giun lớn khi đang đào trong vườn.