Thời gian - Tần số
Khám phá cách các thành ngữ tiếng Anh như "ngày và đêm" và "một lần trong đời" liên quan đến tần suất trong tiếng Anh.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
in way that continues to happen all the time with no stop

ngày đêm, không ngừng
at any given hour, particularly a time that is late

bất cứ giờ nào, vào giờ giấc thất thường
used for referring to a frequent change from something to another

ngày một khác, mỗi ngày một khác
nearly all the time

hầu hết, thường thì
in a way that is not continuous or regular

thỉnh thoảng, lúc có lúc không
used for saying that something can only happen on very rare occasions

năm thì mười họa, hiếm lắm mới
referring to a very special opportunity that most likely will not be offered more than once to someone

cơ hội có một lần trong đời, cơ hội duy nhất không thể lặp lại
in a single action, without delay or hesitation

chỉ trong một động tác, cùng một lúc
in a manner that is consistent

hai mươi bốn trên bảy, ngày đêm
on multiple occasions

hết lần này đến lần khác, nhiều lần
used to describe something that happens at fixed intervals or follows a consistent pattern without fail

đều như đồng hồ, không sai hẹn
in a manner that is constant and without interruption

ngày này qua ngày khác, không ngừng nghỉ
