pattern

Thời gian - Thời Điểm Thích Hợp

Khám phá các thành ngữ tiếng Anh về thời điểm thích hợp với các ví dụ như "đúng giờ" và "dưới dây".

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Đố vui

Bắt đầu học
English idioms related to Time
in {one's} (own|) sweet time

as the pace one prefers, even though others expect one to act faster

theo ý mình, khi nào tiện thì làm

theo ý mình, khi nào tiện thì làm

Ex: The repairman arrived in his own sweet time, three hours after the appointment. 

Thợ sửa đến khi nào tiện thì làm, muộn ba tiếng so với lịch hẹn.

the time [is] ripe

used to refer to a suitable time in which a particular activity can be done

thời điểm đã chín muồi, đây là lúc thích hợp

thời điểm đã chín muồi, đây là lúc thích hợp

Ex: The time is ripe for a serious conversation about the budget. 

Đã đến lúc thích hợp để nói chuyện nghiêm túc về ngân sách.

on cue
on cue
[Cụm từ]

exactly on the desirable or expected time

đúng lúc, như có tín hiệu

đúng lúc, như có tín hiệu

Ex: On cue, the baby started crying as soon as the camera turned on. 

Như có tín hiệu, em bé bắt đầu khóc ngay khi máy quay bật lên.

at {one's} convenience

at a time that one is comfortable with

vào lúc thuận tiện cho mình, khi nào thấy tiện

vào lúc thuận tiện cho mình, khi nào thấy tiện

Ex: The meeting can be held at your convenience. 

Cuộc họp có thể được tổ chức vào lúc thuận tiện cho bạn.

on the dot
on the dot
[Cụm từ]

exactly at a time that is expected or decided upon

đúng giờ chẵn, đúng thời điểm đã hẹn

đúng giờ chẵn, đúng thời điểm đã hẹn

Ex: She starts every meeting at nine on the dot. 

Cô ấy bắt đầu mọi cuộc họp đúng chín giờ chẵn.

under the wire
under the wire
[Cụm từ]

completing or achieving something just before a deadline

sát hạn chót, ngay trước hạn chót

sát hạn chót, ngay trước hạn chót

Ex: The team finished the report under the wire and sent it to the client. 

Nhóm hoàn thành báo cáo sát hạn chót rồi gửi cho khách hàng.

in the nick of time
in the nick of time
[Trạng từ]

just before it is too late

vừa kịp lúc, đúng lúc

vừa kịp lúc, đúng lúc

Ex: She submitted the application in the nick of time. 
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek