Sách Solutions - Trung cấp cao - Đơn vị 5 - 5E
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5E trong sách giáo trình Solutions Upper-Intermediate, như "thuyết phục", "phải lòng", "từ bỏ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to convince someone to do something they do not want to do

thuyết phục, dụ dỗ
Cô ấy đã có thể thuyết phục sếp của mình cho cô ấy cơ hội dẫn dắt dự án.
to decline an invitation, request, or offer

từ chối, khước từ
Hội đồng thành phố đã từ chối đề xuất tái phân vùng, tôn trọng mối quan tâm của cộng đồng.
to take care of someone or something and attend to their needs, well-being, or safety

chăm sóc, trông nom
Công ty chăm sóc nhân viên của mình bằng cách cung cấp cho họ một môi trường làm việc an toàn và lành mạnh.
to meet someone by chance and unexpectedly

tình cờ gặp, gặp ngẫu nhiên
Luôn là một bất ngờ khi gặp những gương mặt quen thuộc khi đi du lịch đến những nơi mới.
to create a false or fictional story or information

bịa đặt, tạo dựng
Đứa trẻ đã bịa ra một câu chuyện về người bạn tưởng tượng của mình.
to choose someone as an example and follow their behavior or choices

noi gương, theo gương
Cô ấy luôn ngưỡng mộ chị gái của mình và cố gắng noi gương chị trong mọi việc cô ấy làm.
to invite someone on a date, particularly a romantic one

mời đi chơi, rủ đi hẹn hò
Anh ấy quá nhút nhát để mời bạn cùng lớp đi hẹn hò.
to suddenly stop an activity or an action

ngừng đột ngột, dừng lại bất ngờ
Anh ấy ngừng cuộc trò chuyện khi nhận ra đã quá muộn.
to talk with someone in a playful or romantic way to explore a potential connection

tán tỉnh, bắt chuyện
Cô ấy rất giỏi tán tỉnh những người mới gặp.
to be deceived or tricked by someone or something

sa bẫy, bị lừa
Trong thế giới hẹn hò trực tuyến, điều cần thiết là phải thận trọng và không dễ dàng sa vào tính cách quyến rũ trực tuyến của ai đó.
to recover from an unpleasant or unhappy experience, particularly an illness

hồi phục, vượt qua
Cuối cùng cô ấy đã vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông.
to experience a loss of interest or liking towards someone or something

mất hứng thú với, không còn thích
Tôi chán sushi sau khi bị ngộ độc thực phẩm từ một trải nghiệm tồi tệ tại nhà hàng.
to leave the house and attend a specific social event to enjoy your time

đi ra ngoài, đi chơi
Hãy ra ngoài đi dạo và tận hưởng không khí trong lành.
to do a lot in a short amount of time

nhồi nhét, sắp xếp dày đặc
Cô ấy nhồi nhét rất nhiều thời gian học tập trước kỳ thi cuối cùng.
to follow someone or something in an attempt to catch them

đuổi theo, chạy theo
Cô ấy luôn thích đuổi theo những con bướm trong vườn vào mùa hè.
to end a romantic relationship or marriage

chia tay, ly hôn
Họ quyết định chia tay sau mười năm kết hôn.
