Sách Solutions - Trung cấp cao - Đơn vị 6 - 6F
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - 6F trong sách giáo trình Solutions Upper-Intermediate, chẳng hạn như "phần", "gây nghiện", "ý chí", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đồ thừa
Sau bữa tiệc, có rất nhiều đồ thừa mà chúng tôi đã quyên góp cho ngân hàng thực phẩm.
thực đơn
Tôi thích các nhà hàng có thực đơn phục vụ các yêu cầu ăn kiêng khác nhau.
lượng
Anh ấy ngạc nhiên trước số lượng tiền lớn mà anh ấy nhận được như một khoản tiền thưởng.
lát
Anh ấy đã gọi một chiếc pizza pepperoni lớn và tự mình ăn ba miếng.
phần
Phần ăn của nhà hàng đủ lớn để có thể chia sẻ giữa hai người.
chế độ ăn
Cô ấy đã áp dụng một chế độ ăn chay, chọn cách tránh thịt và tập trung vào thực phẩm có nguồn gốc thực vật.
hương vị
Cô ấy đã thêm một số gia vị để tăng cường hương vị của món cà ri.
gây nghiện
Trò chơi gây nghiện đến mức cô ấy chơi nó hàng giờ mà không nhận ra thời gian.
rẻ
Cửa hàng bán quần áo thời trang nhưng rẻ.
đắt
Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ đắt tiền làm quà cho bố mình.
tươi
Anh ấy làm một ly sinh tố với chuối tươi và việt quất.
nhiều calo
Cô ấy thận trọng về việc ăn những bữa ăn nhiều calo trước cuộc thi thể hình của mình.
ít calo
Cô ấy thích đồ ăn nhẹ ít calo như sữa chua và trái cây.
đã qua chế biến
Nhiều đồ ăn nhẹ đã qua chế biến có hàm lượng muối cao, có thể gây hại nếu tiêu thụ quá mức.
ngon
Cô ấy đã nướng một mẻ bánh quy ngon mà nhanh chóng biến mất khỏi đĩa.
giá trị
Giá trị của chiếc bình cổ được ước tính là 5000 $.
mỡ
Đầu bếp đã thêm một lượng nhỏ mỡ vào chảo để nấu ăn.
lựa chọn tự do
Sau cuộc họp, chúng tôi có sự lựa chọn tự do về nơi đi ăn tối.
a food item that forms part of a recipe or culinary mixture
muối
Tôi đã thêm một chút muối vào nước sôi trước khi nấu mì ống.
đường
Một thìa cà phê đường có thể làm ngọt cà phê hoặc trà buổi sáng của bạn.
chất xơ
Ăn thực phẩm giàu chất xơ có thể ngăn ngừa táo bón và cải thiện sức khỏe đường ruột.