Ảnh Hưởng và Tham Gia - Đảo Ngược Tình Thế
Lặn vào các thành ngữ tiếng Anh về sự đảo ngược tình huống, như "lật ngược tình thế" và "giày ở chân khác".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to quickly turn a disadvantageous circumstance into a beneficial one

lật ngược tình thế, xoay chuyển tình thế
to change an unfavorable situation so that it works to one's advantage

xoay chuyển cục diện, lật ngược tình thế
to say that someone's happiness or success will not last long as the situation is about to change

rồi sẽ phải hối hận, niềm vui chẳng kéo dài lâu
used to refer to a situation that has completely changed in one's favor

giờ tình thế đã đảo ngược, tình thế đã nghiêng về phía anh ấy
used to refer to a sudden change in a situation where one or a group of people who were weak, unsuccessful, oppressed, etc. become strong, successful, liberated, etc.

kẻ yếu cuối cùng vùng lên, người bị áp bức đứng lên
the contrasting experiences of both prosperity and adversity that individuals may encounter in life

sướng khổ, vui buồn
used to say that a person's opinion or a situation has changed

tình thế thay đổi, gió đổi chiều
| Ảnh Hưởng và Tham Gia | |||
|---|---|---|---|
| Có hiệu quả | Lý Do Tại Sao | Kết Quả và Hậu Quả | Persuasion |
| Đảo Ngược Tình Thế | Change | Involvement | Không tham gia |
| Ending | Tầm Quan Trọng và Không Quan Trọng | Priority | Yếu Tố Chính |
![to [turn] the tables to [turn] the tables](/assets/img/no-pic-260w.png)