to strongly argue, disapprove, or disagree with someone or something

khiển trách, phản đối kịch liệt
Hiện tại anh ấy đang tranh luận gay gắt với đại diện dịch vụ khách hàng về chất lượng sản phẩm kém.
the condition of being unprotected from harm, danger, or adverse conditions

tiếp xúc, tính dễ bị tổn thương
Cách nhiệt kém của tòa nhà đã làm tăng tiếp xúc với cái lạnh.
to give an explanation of something by talking about it in great detail

giải thích, trình bày chi tiết
Giáo sư đã giải thích chủ đề, cung cấp phân tích chuyên sâu và các ví dụ.
a steep cliff or edge of a rock face, often with a significant drop

vực thẳm
Con đường mòn trên núi đột ngột kết thúc tại một vực thẳm nguy hiểm.
happening more quickly than normal circumstances, especially without required preparation

vội vàng
Thông báo vội vàng đã khiến các bên liên quan bất ngờ vì các lựa chọn thay thế không được xem xét đúng cách.
being made or carried out in a hurrying way that lacked thoughtful consideration

vội vàng, thiếu suy nghĩ
Một số người coi sự sụt giảm của thị trường chứng khoán là phản ứng thái quá hoặc phản ứng vội vàng không dựa trên cơ sở cơ bản.
relating to or based on theory or logical reasoning rather than practical experience or application

lý thuyết, trừu tượng
Cô ấy có kiến thức lý thuyết vững chắc về các nguyên tắc thiết kế nhưng danh mục tác phẩm kiến trúc đã thực hiện còn hạn chế.
someone who formulates general principles to explain specific events or phenomena

nhà lý luận, nhà lý thuyết
Công trình đột phá của nhà tâm lý học với tư cách là nhà lý thuyết đã cách mạng hóa hiểu biết của chúng ta về hành vi và nhận thức của con người.
to express various scenarios about something without necessarily basing it on evidence or facts

đưa ra giả thuyết, suy đoán
Không có bằng chứng vững chắc, dễ dàng đưa ra giả thuyết nhưng khó chứng minh hơn.
a statement that someone presents as a topic to be argued or examined

luận văn, đề xuất
Trong cuộc thảo luận, John đã đưa ra luận điểm rằng công nghệ có cả tác động tích cực và tiêu cực đến xã hội.
using statements that mean the opposite of what is stated, often to convey criticism or humor through an implied second meaning

mỉa mai, châm biếm
Lời chỉ trích mỉa mai của cô về những mâu thuẫn cho thấy sự hiểu biết sâu sắc về các vấn đề đang diễn ra.
a form of humor in which the words that someone says mean the opposite, producing an emphatic effect

sự mỉa mai
Bài phát biểu của anh ấy đầy sự mỉa mai, chế giễu cái gọi là 'thành công' của công ty.
to study or collect plants in a scientific or systematic manner, often in their natural environments

nghiên cứu thực vật, sưu tầm thực vật
Anh ấy thích thực vật học trên sa mạc, tìm kiếm các loài thực vật có khả năng phục hồi đã thích nghi để tồn tại trong điều kiện khô cằn.
the scientific study of plants, their structure, genetics, classification, etc.

thực vật học
Thực vật học giúp chúng ta hiểu cách thực vật đóng góp vào sức khỏe môi trường.
to ask someone in an emotional or urgent way to do something

cầu xin, nài nỉ
Tôi tha thiết mong bạn xem xét đề xuất của tôi một cách nghiêm túc.
a request made with sincerity or desperation

lời cầu xin, lời khẩn nài
Lời cầu xin khoan hồng của tù nhân đã không được đáp lại.
referring to traits that are present from birth and are influenced by genetic inheritance, such as medical conditions or physical features

bẩm sinh, di truyền
Các nghiên cứu về cặp song sinh cho thấy rằng một số đặc điểm tính cách có thể có thành phần di truyền bẩm sinh.
born or developed as a result of reproduction between closely related members within a group of animals, plants, or people

cận huyết, được phát triển từ sự sinh sản giữa các thành viên có quan hệ gần gũi
Sự kiên quyết của gia đình hoàng gia trong việc kết hôn trong dòng máu của họ đã dẫn đến một lịch sử của các vị vua cận huyết.
