Mô Tả Chất Lượng - Vị Trí và Vị Thế
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh về nơi chốn và vị trí, bao gồm "không gian để cử động" và "chật ních".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to be occupied by a large number of things

chật ních đồ, đầy ắp đồ
Căn hộ nhỏ của họ chật ních sách và đồ chơi.
completely direct and without any twists and deviations

thẳng tắp, không hề quanh co
Hành lang thẳng tắp, không có khúc quanh nào.
to forcefully make a path through a crowded or obstructed area

chen lấn để đi qua, xô đẩy để mở đường
Chúng tôi phải chen lấn để lên chuyến tàu đông nghẹt.
enough space that enables people to move easily

đủ chỗ để di chuyển, không gian thoải mái
Căn bếp nhỏ xíu không có đủ chỗ để di chuyển.
in a place that is far away from cities, towns, or anywhere that is occupied by people

ở nơi hẻo lánh, xa mọi nơi
Chúng tôi tìm thấy một khách sạn nhỏ ở nơi hẻo lánh.
an area that is near a place in which someone resides

khu chúng tôi ở, vùng này
Điều gì đưa bạn đến khu tôi ở vậy?
a small or confined room with very limited space for movement

không có chỗ để cử động, một nơi rất chật chội
Phòng khách sạn trông đẹp, nhưng không có chỗ để cử động.
all possible places, particularly those that are out of sight or reach

mọi ngóc ngách, mọi góc khuất
Bọn trẻ khám phá mọi ngóc ngách của khu vườn.
without sufficient space for one to move freely

chen chúc sát nhau, chật đến mức không nhúc nhích được
Họ đặt quá nhiều bàn trong phòng, khiến học sinh chen chúc sát nhau.
a familiar place or location, particularly one where someone often goes to or spends time in

chốn quen thuộc, nơi thường lui tới
Khu chợ cũ vẫn là chốn quen thuộc yêu thích của cô ấy.
having just returned from a specific place

vừa mới về từ đâu đó, mới từ một nơi trở về
Bọn trẻ vừa mới về từ trường và đói bụng chờ bữa trưa.
a place or scene that seems unchanged from the past
(of one's posture) in a straight and rigid position

thẳng đơ, đứng thẳng cứng
Dù đã lớn tuổi, lưng ông ấy vẫn thẳng đơ.
down on one's hands and knees

bò bằng hai tay và hai gối, chống tay và đầu gối xuống
![to [burst] at the seams to [burst] at the seams](/assets/img/no-pic-260w.png)