Sách Four Corners 2 - Đơn vị 11 Bài học D
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 Bài D trong sách giáo trình Four Corners 2, như "chương trình", "thường xuyên", "thẩm phán", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the number 1 followed by 3 zeros

nghìn, ngàn
Họ bắt đầu một chuyến đi đường bộ, lái xe qua những phong cảnh đẹp như tranh vẽ cho một hành trình ngàn dặm.
to come or go into a place

vào
Ngay bây giờ, họ đang bước vào khán phòng để biểu diễn.
an event or contest in which individuals or teams compete against each other

cuộc thi, cuộc đua
Cuộc thi nhảy tại lễ hội là điểm nhấn của đêm.
the number 1 followed by 6 zeros

triệu
Cuốn tiểu thuyết bán chạy nhất của tác giả đã bán được hơn một triệu bản trên toàn thế giới, thu hút độc giả từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
a broadcast people watch or listen to on television or radio

chương trình, buổi phát sóng
Anh ấy đã ghi lại chương trình yêu thích của mình để có thể xem sau.
someone who greatly admires or is interested in someone or something

người hâm mộ, fan
Cô ấy là một fan hâm mộ tận tụy của ca sĩ nổi tiếng đó và biết tất cả các bài hát của cô ấy.
following a pattern, especially one with fixed or uniform intervals

đều đặn, thông thường
Cửa hàng có giờ làm việc đều đặn, mở cửa lúc 9 giờ sáng và đóng cửa lúc 5 giờ chiều.
known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Cô ấy trở nên nổi tiếng chỉ sau một đêm sau khi video viral của cô ấy thu hút hàng triệu lượt xem.
used to refer to the action of rising from the depth of poverty to the highest of riches

từ nghèo khó đến giàu sang, từ tay trắng đến thành công
Không phải câu chuyện từ nghèo khó đến giàu sang nào cũng xảy ra chỉ sau một đêm.
to make a person or thing better

cải thiện, nâng cao
Cô ấy đã tham gia các hội thảo để cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình để thăng tiến trong sự nghiệp.
to show which candidate one wants to win in an election or which plan one supports, by marking a piece of paper, raising one's hand, etc.

bỏ phiếu, bầu cử
Anh ấy đã bỏ phiếu lần đầu tiên sau khi tròn mười tám tuổi.
to think carefully about different things and choose one of them

quyết định, xác định
Tôi không thể quyết định giữa pizza hay mì ống, vì vậy tôi đã gọi cả hai.
coming immediately after a person or thing in time, place, or rank

tiếp theo, sắp tới
Chúng ta sẽ thảo luận chủ đề này trong cuộc họp tiếp theo của chúng ta.
a piece of equipment that flows water all over your body from above

vòi sen, buồng tắm sen
Cô ấy bật vòi hoa sen và chờ nước nóng lên.
a competition in which participants compete to defeat their opponents

cuộc thi, cuộc đua
Cuộc thi đấu cờ vua giữa hai đại kiện tướng kéo dài hàng giờ.
in a manner that suggests harm, damage, or threat is substantial

nghiêm trọng, nặng nề
Biến đổi khí hậu có thể nghiêm trọng làm gián đoạn nông nghiệp toàn cầu.
an elevated area, especially in theaters, on which artists perform for the audience

sân khấu, bục
Màn trình diễn của diễn viên hài đã thắp sáng toàn bộ sân khấu bằng tiếng cười.
a group of people who have gathered to watch and listen to a play, concert, etc.

khán giả, công chúng
Nhà hát đã đầy ắp một khán giả hào hứng.
to give a performance of something such as a play or a piece of music for entertainment

biểu diễn, trình diễn
Họ biểu diễn một điệu múa truyền thống tại lễ hội mỗi năm.
| Sách Four Corners 2 | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 11 Bài học A | Bài 11 Bài học B | Đơn vị 11 Bài học C | Đơn vị 11 Bài học D |
| Đơn vị 12 Bài học A | Đơn vị 12 Bài học B | Đơn vị 12 Bài học C | Đơn vị 12 Bài học D |
