Sách Four Corners 2 - Đơn vị 11 Bài học D
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 Bài D trong sách giáo trình Four Corners 2, như "chương trình", "thường xuyên", "thẩm phán", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the number 1 followed by 3 zeros

nghìn, ngàn
Cô ấy ngạc nhiên khi thấy một ngàn quả bóng đầy màu sắc lấp đầy căn phòng để chúc mừng sinh nhật cô.
to come or go into a place

vào
Học sinh thường xuyên vào lớp học trước khi chuông reo.
an event or contest in which individuals or teams compete against each other

cuộc thi, cuộc đua
Thành phố sẽ tổ chức một cuộc thi bóng đá vào tháng tới.
the number 1 followed by 6 zeros

triệu
Cô ấy đã phát hiện ra một con tem hiếm trong bộ sưu tập của mình được định giá hơn một triệu đô la.
a broadcast people watch or listen to on television or radio

chương trình, buổi phát sóng
Cô ấy thích xem chương trình nấu ăn để học các công thức mới.
someone who greatly admires or is interested in someone or something

người hâm mộ, fan
Cô ấy là một fan hâm mộ tận tụy của ca sĩ nổi tiếng đó và biết tất cả các bài hát của cô ấy.
following a pattern, especially one with fixed or uniform intervals

đều đặn, thông thường
Quy trình thường xuyên để nộp báo cáo đảm bảo rằng tất cả thông tin được trình bày chính xác.
known by a lot of people

nổi tiếng, danh tiếng
Du khách đổ xô đến thành phố để tham quan các địa danh nổi tiếng như tháp Eiffel.
used to refer to the action of rising from the depth of poverty to the highest of riches

từ nghèo khó đến giàu sang, từ tay trắng đến thành công
Bộ phim kể về hành trình từ nghèo khó đến giàu sang ở một thị trấn nhỏ.
to make a person or thing better

cải thiện, nâng cao
Các công trình cải tạo dự kiến sẽ cải thiện diện mạo của tòa nhà cũ.
to show which candidate one wants to win in an election or which plan one supports, by marking a piece of paper, raising one's hand, etc.

bỏ phiếu, bầu cử
Hôm qua, cô ấy đã nhiệt tình bỏ phiếu cho ứng cử viên mà mình ưa thích.
to think carefully about different things and choose one of them

quyết định, xác định
Sau nhiều tranh luận, họ đã quyết định đi du lịch đường bộ.
coming immediately after a person or thing in time, place, or rank

tiếp theo, sắp tới
Bài hát tiếp theo trong danh sách phát là bài yêu thích của cô ấy.
a piece of equipment that flows water all over your body from above

vòi sen, buồng tắm sen
Vòi sen ngoài trời trong vườn cung cấp một cách làm mát sảng khoái trong những ngày hè nóng nực.
a competition in which participants compete to defeat their opponents

cuộc thi, cuộc đua
Cuộc thi ăn bánh thu hút đám đông lớn tại hội chợ.
in a manner that suggests harm, damage, or threat is substantial

nghiêm trọng, nặng nề
Bảo trì kém có thể nghiêm trọng làm suy yếu cấu trúc.
an elevated area, especially in theaters, on which artists perform for the audience

sân khấu, bục
Ban nhạc đã biểu diễn những bài hát hit của họ trên sân khấu chính tại lễ hội.
a group of people who have gathered to watch and listen to a play, concert, etc.

khán giả, công chúng
Khán giả vỗ tay to vào cuối buổi biểu diễn.
to give a performance of something such as a play or a piece of music for entertainment

biểu diễn, trình diễn
Nhà ảo thuật thực hiện một màn ảo thuật đáng kinh ngạc.
| Sách Four Corners 2 | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 11 Bài học A | Bài 11 Bài học B | Đơn vị 11 Bài học C | Đơn vị 11 Bài học D |
| Đơn vị 12 Bài học A | Đơn vị 12 Bài học B | Đơn vị 12 Bài học C | Đơn vị 12 Bài học D |
