Sách Four Corners 2 - Bài 11 Bài học C

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 Bài C trong sách giáo khoa Four Corners 2, như "folk", "techno", "cổ điển", vv.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Four Corners 2
jazz [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc jazz

Ex: Her jazz album features a mix of classic songs and original compositions .

Album jazz của cô ấy có sự pha trộn giữa các bài hát cổ điển và sáng tác nguyên bản.

country [Danh từ]
اجرا کردن

quốc gia

Ex: My grandparents immigrated to this country in search of better opportunities .

Ông bà tôi đã nhập cư vào đất nước này để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.

classical [Tính từ]
اجرا کردن

cổ điển

Ex: The study of classical genetics centers around Mendel ’s foundational laws of inheritance .

Nghiên cứu về di truyền học cổ điển tập trung vào các quy luật di truyền cơ bản của Mendel.

folk [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc dân gian

Ex:

Những bài hát dân gian của cô kể những câu chuyện về lịch sử gia đình và di sản văn hóa.

hip-hop [Danh từ]
اجرا کردن

hip-hop

Ex: The hip-hop artist released a new track that quickly climbed the charts .

Nghệ sĩ hip-hop đã phát hành một bài hát mới nhanh chóng leo lên bảng xếp hạng.

techno [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc techno

Ex:

Nhạc techno thường được chơi trong các câu lạc bộ và lễ hội âm nhạc trên toàn thế giới.

reggae [Danh từ]
اجرا کردن

reggae

Ex: The band played a mix of reggae and ska at the festival .

Ban nhạc đã chơi một bản mix giữa reggae và ska tại lễ hội.

blues [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc blues

Ex: He spent the evening listening to classic blues records from the 1930s .

Anh ấy đã dành cả buổi tối để nghe những bản ghi âm blues cổ điển từ những năm 1930.

instrument [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc cụ

Ex: He cleaned and stored his instrument properly after each use to keep it in good condition .

Anh ấy đã làm sạch và cất giữ nhạc cụ của mình đúng cách sau mỗi lần sử dụng để giữ nó trong tình trạng tốt.

solo [Danh từ]
اجرا کردن

độc tấu

Ex: Her violin solo received a standing ovation from the audience .

Bản độc tấu violin của cô ấy đã nhận được tràng pháo tay đứng từ khán giả.

all [Hạn định từ]
اجرا کردن

tất cả

Ex: She spent all her money on a new phone .

Cô ấy đã tiêu tất cả tiền của mình vào một chiếc điện thoại mới.

most [Hạn định từ]
اجرا کردن

hầu hết

Ex: The team performed exceptionally well , with most members contributing actively .

Đội đã thể hiện xuất sắc, với hầu hết các thành viên đóng góp tích cực.

some [Hạn định từ]
اجرا کردن

Một số

Ex: There are some cookies in the jar .

một số bánh quy trong lọ.

many [Hạn định từ]
اجرا کردن

nhiều

Ex: She dedicated many years to her career before retiring .

Cô ấy đã dành nhiều năm cho sự nghiệp của mình trước khi nghỉ hưu.

rock music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc rock

Ex:

Anh ấy là một nhạc sĩ rock cũng thử nghiệm với nhạc jazz và blues.

pop music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc pop

Ex: She 's a rising star in the world of pop music .

Cô ấy là một ngôi sao đang lên trong thế giới nhạc pop.