Sách Four Corners 2 - Đơn vị 11 Bài học C
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 Bài C trong sách giáo khoa Four Corners 2, như "folk", "techno", "cổ điển", vv.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a music genre that emphasizes improvisation, complex rhythms, and extended chords, originated in the United States in the late 19th and early 20th centuries

nhạc jazz, jazz
Trong jazz, ngẫu hứng quan trọng không kém so với bản nhạc được viết sẵn.
a piece of land with a government of its own, official borders, laws, etc.

quốc gia
Ông bà tôi đã nhập cư vào đất nước này để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
relating to the foundational or earliest major period of a field of study

cổ điển, truyền thống
Nghiên cứu về di truyền học cổ điển tập trung vào các quy luật di truyền cơ bản của Mendel.
music that originates from and reflects the traditional culture of a particular region or community, often featuring acoustic instruments and storytelling lyrics

nhạc dân gian, folk
Âm nhạc dân gian có thể thay đổi rất nhiều tùy thuộc vào khu vực và phong tục độc đáo của nó.
popular music featuring rap that is set to electronic music, first developed among black and Hispanic communities in the US

hip-hop, nhạc hip-hop
Lời bài hát hip-hop thường đề cập đến các vấn đề xã hội và trải nghiệm cá nhân.
a fast-paced style of electronic dance music with a few or no words

nhạc techno, Người hâm mộ nhạc techno thường đánh giá cao âm thanh tối giản và tương lai của thể loại này.
Anh ấy thích nghe techno khi làm việc vì nhịp điệu đều đặn của nó.
a genre of music that originated in Jamaica, characterized by a steady rhythm, offbeat accents, and lyrics often addressing social and political themes

reggae, nhạc reggae
Reggae được biết đến với những nhịp guitar lệch pha đặc trưng.
a type of folk music with strong rhythms and a melancholic atmosphere, first developed by the African American community in the Southern US

nhạc blues, dòng nhạc blues
Giọng cô ấy có chất lượng sâu lắng và bluesy, phù hợp hoàn hảo với ban nhạc blues.
an object or device used for producing music, such as a violin or a piano

nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc
Cô ấy luyện tập nhạc cụ của mình, đàn hạc, mỗi ngày để chuẩn bị cho buổi độc tấu.
a musical piece written for one singer or instrument

độc tấu
Anh ấy đã luyện tập độc tấu guitar hàng giờ để hoàn thiện từng nốt nhạc.
used to refer to every number, part, amount of something or a particular group

tất cả, mọi
Tất cả học sinh đều vượt qua bài kiểm tra.
used to refer to the largest number or amount

hầu hết, phần lớn
Hầu hết học sinh thấy chủ đề này khó.
used to express an unspecified amount or number of something

Một số
Chúng tôi đã trồng một số hoa trong vườn.
used to indicate a large number of people or things

nhiều, đông đảo
Anh ấy đã mắc nhiều sai lầm trong bài tập của mình.
used to indicate the absence of something or the complete lack of involvement

không ai, không có gì
a genre of popular music, with a strong beat played on electric guitars and drums, evolved from rock and roll and pop music

nhạc rock
Anh ấy đang học chơi guitar điện, lấy cảm hứng từ những huyền thoại rock.
| Sách Four Corners 2 | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 11 Bài học A | Bài 11 Bài học B | Đơn vị 11 Bài học C | Đơn vị 11 Bài học D |
| Đơn vị 12 Bài học A | Đơn vị 12 Bài học B | Đơn vị 12 Bài học C | Đơn vị 12 Bài học D |
