Sách Insight - Cơ bản - Đơn vị 4 - 4D

Tại đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - 4D trong sách giáo khoa Insight Elementary, chẳng hạn như "dive", "outdoor", "boulder", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Cơ bản
outdoor [Tính từ]
اجرا کردن

ngoài trời

Ex: She loves visiting outdoor pools during the summer to swim under the sun .

Cô ấy thích đến thăm các hồ bơi ngoài trời vào mùa hè để bơi dưới ánh mặt trời.

activity [Danh từ]
اجرا کردن

hoạt động

Ex:

Đi dạo trong công viên là một hoạt động ngoài trời thư giãn.

boulder [Danh từ]
اجرا کردن

tảng đá lớn

Ex: The construction crew used heavy machinery to lift the boulder blocking the road , clearing the path for traffic .

Đội xây dựng đã sử dụng máy móc hạng nặng để nâng tảng đá chắn đường, dọn đường cho giao thông.

bungee jumping [Danh từ]
اجرا کردن

nhảy bungee

Ex: She conquered her fear of heights by bungee jumping from a crane .

Cô ấy đã chinh phục nỗi sợ độ cao bằng cách nhảy bungee từ một cần cẩu.

to dive [Động từ]
اجرا کردن

lặn

Ex:

Những chú chim cánh cụt lặn xuống nước đá để tìm thức ăn.

horse riding [Danh từ]
اجرا کردن

cưỡi ngựa

Ex: Competitive horse riding events include dressage , show jumping , and racing .

Các sự kiện cưỡi ngựa cạnh tranh bao gồm dressage, nhảy qua chướng ngại vật và đua ngựa.

mountain biking [Danh từ]
اجرا کردن

đạp xe leo núi

Ex: He bought a new bike for mountain biking last weekend .

Anh ấy đã mua một chiếc xe đạp mới để đi đạp xe leo núi vào cuối tuần trước.

rock climbing [Danh từ]
اجرا کردن

leo núi đá

Ex: She enjoys indoor rock climbing at the local gym .

Cô ấy thích leo núi đá trong nhà tại phòng tập địa phương.

snowboarding [Danh từ]
اجرا کردن

trượt ván tuyết

Ex:

Họ đã đi nghỉ dưỡng gia đình đến một khu nghỉ mát trượt tuyết nơi họ có thể cùng nhau tận hưởng trượt tuyết và lướt ván tuyết.

surfing [Danh từ]
اجرا کردن

lướt sóng

Ex:

Lướt sóng là một môn thể thao dưới nước phổ biến đòi hỏi kỹ năng, sự cân bằng và sự nhanh nhẹn để lướt trên sóng.

zorbing [Danh từ]
اجرا کردن

zorbing

Ex:

Cô ấy đã thử zorbing lần đầu tiên và yêu thích nó.