Sách Insight - Cơ bản - Đơn vị 2 - 2D

Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - 2D trong sách giáo trình Insight Elementary, chẳng hạn như "tiếng Bồ Đào Nha", "ngôn ngữ", "tiếng Hà Lan", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Cơ bản
language [Danh từ]
اجرا کردن

ngôn ngữ

Ex: Learning a new language opens doors to different cultures and opportunities .

Học một ngôn ngữ mới mở ra cánh cửa đến với các nền văn hóa và cơ hội khác nhau.

Chinese [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Trung

Ex: Mandarin is the most widely spoken dialect of Chinese .

Tiếng Quan Thoại là phương ngữ Trung Quốc được nói rộng rãi nhất.

Dutch [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Hà Lan

Ex: Learning Dutch is one of her goals for the year .

Học tiếng Hà Lan là một trong những mục tiêu của cô ấy trong năm.

English [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Anh

Ex: Maria 's English has improved since she moved to Canada .

Tiếng Anh của Maria đã được cải thiện kể từ khi cô chuyển đến Canada.

French [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Pháp

Ex: He speaks French fluently because he lived in Paris for three years .

Anh ấy nói tiếng Pháp trôi chảy vì đã sống ở Paris ba năm.

Hungarian [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Hungary

Ex:

Ở Romania và Ukraine, có những cộng đồng nói tiếng Hungary đáng kể duy trì ngôn ngữ và văn hóa của họ.

Italian [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Ý

Ex: In the language competition , he chose Italian for his presentation .

Trong cuộc thi ngôn ngữ, anh ấy đã chọn tiếng Ý cho bài thuyết trình của mình.

Japanese [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Nhật

Ex: Japanese is her third language , after English and French .

Tiếng Nhật là ngôn ngữ thứ ba của cô ấy, sau tiếng Anh và tiếng Pháp.

Polish [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Ba Lan

Ex:

Tiếng Ba Lan sử dụng bảng chữ cái Latin với các dấu phụ độc đáo.

Portuguese [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Bồ Đào Nha

Ex: Learning Portuguese was challenging for her , but she persevered .

Học tiếng Bồ Đào Nha là một thách thức đối với cô ấy, nhưng cô ấy đã kiên trì.

Russian [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Nga

Ex: My goal this year is to become proficient in Russian .

Mục tiêu của tôi năm nay là trở nên thành thạo tiếng Nga.

Spanish [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng Tây Ban Nha

Ex: Many Miami residents are bilingual in English and Spanish .

Nhiều cư dân Miami nói song ngữ tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.