Sách Insight - Trung cấp tiền - Đơn vị 4 - 4D

Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - 4D trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như "gác mái", "làm kiệt sức", "tầng trên", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Trung cấp tiền
to show off [Động từ]
اجرا کردن

khoe khoang

Ex: He was showing off by lifting the heaviest weights at the gym .

Anh ấy đang khoe khoang bằng cách nâng những quả tạ nặng nhất tại phòng tập.

to get up [Động từ]
اجرا کردن

thức dậy

Ex: She hit the snooze button a few times before finally getting up .

Cô ấy nhấn nút báo thức lại vài lần trước khi cuối cùng thức dậy.

to go up [Động từ]
اجرا کردن

đi lên

Ex: She went up the ladder to fix the roof .

Cô ấy leo lên thang để sửa mái nhà.

to look after [Động từ]
اجرا کردن

chăm sóc

Ex: My cat looks after herself very well .

Con mèo của tôi chăm sóc bản thân rất tốt.

to find out [Động từ]
اجرا کردن

khám phá

Ex:

Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không? - Tôi không chắc, nhưng tôi sẽ tìm hiểu và cho bạn biết.

to grow up [Động từ]
اجرا کردن

lớn lên

Ex: My sister is growing up so fast .

Em gái tôi lớn lên rất nhanh.

to tire out [Động từ]
اجرا کردن

làm kiệt sức

Ex:

Thói quen tập luyện đầy thử thách đã hoàn toàn làm kiệt sức anh ấy.

to bring about [Động từ]
اجرا کردن

gây ra

Ex: Positive leadership brought about a cultural shift in the company .

Lãnh đạo tích cực đã mang lại một sự thay đổi văn hóa trong công ty.

part [Danh từ]
اجرا کردن

phần

Ex:

Tôi nhận thấy rằng một mảnh của trò chơi ghép hình bị thiếu.

house [Danh từ]
اجرا کردن

nhà

Ex: The house has a basement where they store their belongings .

Ngôi nhà có một tầng hầm nơi họ cất giữ đồ đạc của mình.

attic [Danh từ]
اجرا کردن

gác xép

Ex: The attic is accessible via a pull-down ladder in the hallway for storing seasonal decorations and old furniture .

Gác xép có thể tiếp cận thông qua một cái thang có thể gập lại ở hành lang để cất giữ đồ trang trí theo mùa và đồ nội thất cũ.

balcony [Danh từ]
اجرا کردن

ban công

Ex: The hotel room had a private balcony that overlooked the ocean , making it the perfect spot for sunset watching .

Phòng khách sạn có ban công riêng nhìn ra biển, biến nó thành điểm ngắm hoàng hôn hoàn hảo.

cellar [Danh từ]
اجرا کردن

hầm

Ex: The cellar was filled with dusty bottles and old wooden crates .

Hầm chứa đầy những chai bụi bặm và thùng gỗ cũ.

chimney [Danh từ]
اجرا کردن

ống khói

Ex: The bird built a nest inside the chimney .

Con chim đã xây tổ bên trong ống khói.

downstairs [Trạng từ]
اجرا کردن

ở dưới

Ex: I prefer to eat breakfast downstairs in the dining room .

Tôi thích ăn sáng ở tầng dưới trong phòng ăn.

front door [Danh từ]
اجرا کردن

cửa trước

Ex: Guests rang the doorbell at the front door , awaiting their host 's welcoming invitation inside .

Khách bấm chuông ở cửa trước, chờ đợi lời mời chào đón của chủ nhà để vào trong.

garage [Danh từ]
اجرا کردن

nhà để xe

Ex: The garage was filled with tools and equipment for home improvement projects .

Nhà để xe chứa đầy công cụ và thiết bị cho các dự án cải thiện nhà cửa.

roof [Danh từ]
اجرا کردن

mái nhà

Ex: She climbed onto the roof to enjoy the view from above .

Cô ấy leo lên mái nhà để tận hưởng tầm nhìn từ trên cao.

skylight [Danh từ]
اجرا کردن

cửa sổ trần

Ex: He installed a skylight in the attic for better lighting .

Anh ấy lắp đặt một cửa sổ trần trên gác mái để có ánh sáng tốt hơn.

stair [Danh từ]
اجرا کردن

cầu thang

Ex: Please do n't leave your toys on the stair , it 's dangerous .

Xin đừng để đồ chơi của bạn trên cầu thang, nó nguy hiểm.

step [Danh từ]
اجرا کردن

bậc

Ex: The spiral staircase wound its way up to the tower 's observation deck , with each step offering breathtaking views of the city below .

Cầu thang xoắn ốc uốn lượn lên sàn quan sát của tòa tháp, mỗi bậc đều mang đến tầm nhìn ngoạn mục của thành phố bên dưới.

upstairs [Trạng từ]
اجرا کردن

ở trên

Ex: I went upstairs to grab my phone from my bedroom .

Tôi đi lên lầu để lấy điện thoại từ phòng ngủ của mình.