khoe khoang
Anh ấy đang khoe khoang bằng cách nâng những quả tạ nặng nhất tại phòng tập.
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - 4D trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như "gác mái", "làm kiệt sức", "tầng trên", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
khoe khoang
Anh ấy đang khoe khoang bằng cách nâng những quả tạ nặng nhất tại phòng tập.
thức dậy
Cô ấy nhấn nút báo thức lại vài lần trước khi cuối cùng thức dậy.
đi lên
Cô ấy leo lên thang để sửa mái nhà.
chăm sóc
Con mèo của tôi chăm sóc bản thân rất tốt.
khám phá
Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không? - Tôi không chắc, nhưng tôi sẽ tìm hiểu và cho bạn biết.
làm kiệt sức
Thói quen tập luyện đầy thử thách đã hoàn toàn làm kiệt sức anh ấy.
gây ra
Lãnh đạo tích cực đã mang lại một sự thay đổi văn hóa trong công ty.
nhà
Ngôi nhà có một tầng hầm nơi họ cất giữ đồ đạc của mình.
gác xép
Gác xép có thể tiếp cận thông qua một cái thang có thể gập lại ở hành lang để cất giữ đồ trang trí theo mùa và đồ nội thất cũ.
ban công
Phòng khách sạn có ban công riêng nhìn ra biển, biến nó thành điểm ngắm hoàng hôn hoàn hảo.
hầm
Hầm chứa đầy những chai bụi bặm và thùng gỗ cũ.
ống khói
Con chim đã xây tổ bên trong ống khói.
ở dưới
Tôi thích ăn sáng ở tầng dưới trong phòng ăn.
cửa trước
Khách bấm chuông ở cửa trước, chờ đợi lời mời chào đón của chủ nhà để vào trong.
nhà để xe
Nhà để xe chứa đầy công cụ và thiết bị cho các dự án cải thiện nhà cửa.
mái nhà
Cô ấy leo lên mái nhà để tận hưởng tầm nhìn từ trên cao.
cửa sổ trần
Anh ấy lắp đặt một cửa sổ trần trên gác mái để có ánh sáng tốt hơn.
cầu thang
Xin đừng để đồ chơi của bạn trên cầu thang, nó nguy hiểm.
bậc
Cầu thang xoắn ốc uốn lượn lên sàn quan sát của tòa tháp, mỗi bậc đều mang đến tầm nhìn ngoạn mục của thành phố bên dưới.
ở trên
Tôi đi lên lầu để lấy điện thoại từ phòng ngủ của mình.