Sách Insight - Trung cấp tiền - Hiểu biết Từ vựng 3

Tại đây, bạn sẽ tìm thấy các từ từ Vocabulary Insight 3 trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như "grow", "label", "container", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Trung cấp tiền
container [Danh từ]
اجرا کردن

thùng chứa

Ex: He bought a decorative container for storing his jewelry .

Anh ấy đã mua một hộp đựng trang trí để cất giữ đồ trang sức của mình.

bag [Danh từ]
اجرا کردن

túi

Ex: He carries a gym bag with his workout clothes and water bottle .

Anh ấy mang một túi thể dục với quần áo tập luyện và chai nước.

bottle [Danh từ]
اجرا کردن

chai

Ex: She kept her essential oils in a small glass bottle .

Cô ấy cất giữ tinh dầu của mình trong một chai thủy tinh nhỏ.

can [Danh từ]
اجرا کردن

lon

Ex:

Sau trận đấu, họ mở lon bia để ăn mừng chiến thắng.

jar [Danh từ]
اجرا کردن

lọ

Ex: The kitchen shelves were lined with colorful jars filled with spices , grains , and dried herbs .

Các kệ bếp được xếp đầy những lọ đầy màu sắc chứa đầy gia vị, ngũ cốc và các loại thảo mộc khô.

healthy [Tính từ]
اجرا کردن

khỏe mạnh

Ex: My grandfather is 80 years old but still healthy and sharp .

Ông tôi 80 tuổi nhưng vẫn khỏe mạnh và minh mẫn.

unhealthy [Tính từ]
اجرا کردن

không lành mạnh

Ex: Overuse of makeup made Susan look unhealthy and aged .

Việc lạm dụng trang điểm khiến Susan trông không khỏe mạnh và già đi.

flower [Danh từ]
اجرا کردن

hoa

Ex: I picked a bouquet of fresh flowers from the field .

Tôi đã hái một bó hoa tươi từ cánh đồng.

to grow [Động từ]
اجرا کردن

lớn lên

Ex: I ca n't believe how fast my nephew is growing .

Tôi không thể tin được cháu trai tôi lớn nhanh như thế nào.

pot [Danh từ]
اجرا کردن

nồi

Ex: The recipe called for simmering the stew in a heavy-bottomed pot .

Công thức yêu cầu hầm món hầm trong một nồi có đáy dày.

fruit [Danh từ]
اجرا کردن

trái cây

Ex: He made a smoothie with a blend of frozen fruits .

Anh ấy làm một ly sinh tố với hỗn hợp trái cây đông lạnh.

food [Danh từ]
اجرا کردن

thức ăn

Ex: I like to explore different cultures through their traditional foods .

Tôi thích khám phá các nền văn hóa khác nhau thông qua món ăn truyền thống của họ.

meat [Danh từ]
اجرا کردن

thịt

Ex: I bought a pound of fresh meat from the butcher .

Tôi đã mua một pound thịt tươi từ người bán thịt.

delicious [Tính từ]
اجرا کردن

ngon

Ex: She could n’t stop eating the delicious homemade cookies .

Cô ấy không thể ngừng ăn những chiếc bánh quy tự làm ngon tuyệt.

fresh [Tính từ]
اجرا کردن

tươi

Ex: He made a smoothie with fresh bananas and blueberries .

Anh ấy làm một ly sinh tố với chuối tươi và việt quất.

growth [Danh từ]
اجرا کردن

sự phát triển

Ex: Personal growth often involves stepping out of one 's comfort zone to pursue new challenges .

Sự phát triển cá nhân thường liên quan đến việc bước ra khỏi vùng an toàn để theo đuổi những thử thách mới.

label [Danh từ]
اجرا کردن

nhãn hiệu

Ex: The new artist was discovered by a small indie label .

Nghệ sĩ mới được phát hiện bởi một hãng đĩa indie nhỏ.

lid [Danh từ]
اجرا کردن

nắp

Ex: Make sure the lid is tightly closed to keep the food fresh .

Hãy chắc chắn rằng nắp được đóng chặt để giữ thức ăn tươi.

raw [Tính từ]
اجرا کردن

sống

Ex: He preferred raw sushi , with fresh fish and rice wrapped in seaweed .

Anh ấy thích sushi sống, với cá tươi và cơm gói trong rong biển.

spicy [Tính từ]
اجرا کردن

cay

Ex: She enjoyed the spicy curry with its blend of aromatic spices that lingered on her palate .

Cô ấy thích món cà ri cay với hỗn hợp các loại gia vị thơm lưu lại trên vòm miệng của mình.

tough [Tính từ]
اجرا کردن

dai

Ex: The bread was too tough to eat without soaking it in water .

Bánh mì quá cứng để ăn mà không ngâm nước.