Sách Insight - Trung cấp tiền - Hiểu Biết Từ Vựng 2
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy các từ từ Vocabulary Insight 2 trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như "không xác định", "cổ đại", "ồn ào", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
producing or having a lot of loud and unwanted sound

ồn ào, ầm ĩ
Bữa tiệc bên cạnh rất ồn ào, với nhạc lớn và mọi người nói chuyện.
(of a person) unwilling to become involved in a dispute or anything violent

hòa bình, không bạo lực
Bất chấp sự khiêu khích, cô ấy vẫn hòa bình và bình tĩnh, từ chối leo thang tình hình.
visually pleasing in a charming way

xinh đẹp, đẹp
below average in physical size

nhỏ, bé
very unattractive or unpleasant in appearance
not widely acknowledged or familiar to most people

không xác định, không biết đến
widely recognized or acknowledged

nổi tiếng, được biết đến rộng rãi
Tháp Eiffel là một địa danh nổi tiếng ở Paris.
related or belonging to a period of history that is long gone

cổ đại, xưa
having a high price

đắt, tốn kém
related to the most recent time or to the present time

hiện đại, đương đại
having a reasonable price

phải chăng, rẻ
Cửa hàng bán đồ nội thất rẻ hoàn hảo cho sinh viên có ngân sách hạn chế.