thùng chứa
Anh ấy đã mua một hộp đựng trang trí để cất giữ đồ trang sức của mình.
Tại đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - 3D trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như "packet", "flour", "everyone", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thùng chứa
Anh ấy đã mua một hộp đựng trang trí để cất giữ đồ trang sức của mình.
gói
Họ đã cho chúng tôi những gói tương cà miễn phí với bữa ăn của chúng tôi.
ống
Họ đã sử dụng một ống kim loại để đo chất lỏng một cách chính xác.
chai
Cô ấy cất giữ tinh dầu của mình trong một chai thủy tinh nhỏ.
lọ
Các kệ bếp được xếp đầy những lọ đầy màu sắc chứa đầy gia vị, ngũ cốc và các loại thảo mộc khô.
hộp
Anh ấy đặt những món đồ dễ vỡ vào một hộp có đệm để bảo vệ.
túi
Anh ấy mang một túi thể dục với quần áo tập luyện và chai nước.
khoai tây
Tôi nướng khoai tây với tỏi và hương thảo.
bột
Người thợ làm bánh rắc bột lên mặt bàn để bột không bị dính.
khoai tây chiên
Quán cà phê phục vụ nhiều loại khoai tây chiên, bao gồm vị kem chua và hành tây.
bánh quy
Bạn có muốn một bánh quy với trà của bạn không?
ô liu
Vị mặn của ô liu thêm một nét độc đáo cho chiếc bánh pizza tự làm của tôi.
soda
Anh ấy thích pha trộn các hương vị soda khác nhau tại đài phun soda, tạo ra những hỗn hợp tùy chỉnh của riêng mình.
tốt
Thời tiết tốt, vì vậy họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.
mọi người
Mọi người trong khu phố đã tham dự cuộc họp cộng đồng để thảo luận về công viên mới.
không ai
Mặc dù có lời mời, không ai đến bữa tiệc.
khó
Viết một cuốn tiểu thuyết có thể khó, vì nó đòi hỏi sự sáng tạo, kỷ luật và kiên trì.
mềm
Da của em bé mềm mại như một chiếc lông vũ.
lâu
Anh ấy đã chờ đợi lâu để có cơ hội này thể hiện tài năng của mình.
ngắn
Cô ấy đã cho tôi một bản giới thiệu ngắn về dự án.
nhỏ
Bông hoa nhỏ nở trong các kẽ nứt của vỉa hè, thêm một nét đẹp vào cảnh quan đô thị.
nhiều
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều phản hồi tích cực từ khách hàng.
tự nhiên
Tài nguyên thiên nhiên của đất nước bao gồm than đá, khí đốt và dầu mỏ.
nhân tạo
Các chi nhân tạo cung cấp khả năng di chuyển và chức năng cho những người đã mất đi các chi tự nhiên.
tốt nhất
Điểm ngắm cảnh trên đỉnh đồi mang đến tầm nhìn toàn cảnh tốt nhất của toàn thành phố.
tệ nhất
Đó là lời nói dối tệ nhất mà bạn có thể nói với cô ấy.
dễ dàng
Hiểu khái niệm đó rất dễ dàng; giáo viên đã giải thích rõ ràng.
khó
Học đi xe đạp mà không có bánh xe tập có thể khó khăn đối với trẻ nhỏ.
đã nấu chín
Cô ấy thích những loại rau nấu chín, được hấp hoàn hảo và nêm nếm với các loại thảo mộc.
kinh tởm
Ý nghĩ ăn côn trùng có thể ngon miệng đối với một số người, nhưng đối với những người khác, nó hoàn toàn kinh tởm.
tươi
Anh ấy làm một ly sinh tố với chuối tươi và việt quất.
đơn giản
Những bức tường trắng đơn giản của căn phòng tạo nên một bức tranh trống để trang trí.
đã qua chế biến
Nhiều đồ ăn nhẹ đã qua chế biến có hàm lượng muối cao, có thể gây hại nếu tiêu thụ quá mức.
chua
Anh ấy ngạc nhiên bởi vị chua của trái cây.
không lành mạnh
Việc lạm dụng trang điểm khiến Susan trông không khỏe mạnh và già đi.
khăn giấy
Anh ấy hắt hơi vào khăn giấy để ngăn vi trùng lây lan.
sữa
Tôi đã rót một ly sữa lạnh để ăn kèm với bánh quy sô cô la chip mới nướng của tôi.
mứt
Anh ấy phết mứt lên một lát bánh mì nướng, gập đôi lại và thưởng thức một bữa ăn đơn giản nhưng ngon miệng.
nước
Tôi cảm thấy khát và cần một ngụm nước.
giấm
Cô ấy trộn giấm với dầu và thảo mộc để tạo ra một loại nước sốt salad tự làm.
kem đánh răng
Kem đánh răng tràn ra bồn rửa, tạo nên một mớ hỗn độn dính.
kem
Cô ấy thêm một muỗng kem tươi đánh bông vào sô cô la nóng để thêm phần ngon miệng.