Sách Insight - Trung cấp - Đơn vị 1 - 1E

Tại đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - 1E trong sách giáo khoa Insight Intermediate, chẳng hạn như «vị trí», «góc», «tiền cảnh», v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Trung cấp
position [Danh từ]
اجرا کردن

the specific location or area occupied by something in space

Ex: She adjusted her position to get a better view of the stage .
back [Trạng từ]
اجرا کردن

lùi lại,về phía sau

Ex: She glanced back to see if anyone was following her .

Cô ấy nhìn lại để xem có ai đang theo dõi mình không.

front [Danh từ]
اجرا کردن

phía trước

Ex: The front of the car was dented after the accident .

Phía trước của chiếc xe bị móp sau vụ tai nạn.

middle [Danh từ]
اجرا کردن

giữa

Ex: The middle of the stage was illuminated by a spotlight during the performance .

Giữa sân khấu được chiếu sáng bởi một đèn spotlight trong buổi biểu diễn.

left [Tính từ]
اجرا کردن

trái

Ex: The photograph captured the couple , with arms entwined , standing on the left side of the frame .

Bức ảnh chụp lại cặp đôi, với cánh tay đan vào nhau, đứng ở phía bên trái của khung hình.

right [Danh từ]
اجرا کردن

phải

Ex:

Hãy chắc chắn kiểm tra bên phải của bạn trước khi chuyển làn trên đường cao tốc.

top [Danh từ]
اجرا کردن

đỉnh

Ex: He reached the top of the ladder and carefully balanced to fix the light fixture .

Anh ấy đã leo lên đỉnh của chiếc thang và cẩn thận giữ thăng bằng để sửa chữa bộ đèn.

bottom [Danh từ]
اجرا کردن

đáy

Ex: Our house is at the bottom of the hill , providing easy access to the nearby river .

Ngôi nhà của chúng tôi nằm ở chân đồi, tạo điều kiện thuận lợi để tiếp cận con sông gần đó.

right [Trạng từ]
اجرا کردن

phải

Ex: The car in front signaled and turned right at the traffic light .

Chiếc xe phía trước bật tín hiệu và rẽ phải ở đèn giao thông.

left [Trạng từ]
اجرا کردن

trái

Ex:

Chiếc xe rẽ trái vào con đường hẹp.

corner [Danh từ]
اجرا کردن

góc

Ex: She placed a lamp on the corner of her desk to provide extra lighting .

Cô ấy đặt một chiếc đèn ở góc bàn làm việc để cung cấp thêm ánh sáng.

foreground [Danh từ]
اجرا کردن

tiền cảnh

Ex: The out-of-focus trees in the foreground serve to softly separate the midground from the photogenic mountains framing the valley .

Những cây mờ ở tiền cảnh giúp tách biệt nhẹ nhàng trung cảnh với những ngọn núi đẹp như tranh vẽ bao quanh thung lũng.

background [Danh từ]
اجرا کردن

nền

Ex: She chose a plain background for her passport photo to ensure clarity .

Cô ấy đã chọn một nền trơn cho ảnh hộ chiếu của mình để đảm bảo sự rõ ràng.

behind [Trạng từ]
اجرا کردن

đằng sau

Ex: The children ran behind when the bell rang for recess .

Những đứa trẻ chạy đằng sau khi chuông reo vào giờ giải lao.