pattern

Sách Insight - Trung cấp - Đơn vị 3 - 3E

Tại đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - 3E trong sách giáo trình Insight Intermediate, chẳng hạn như "trung thực", "thẳng thắn", "thật không may" v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Insight - Intermediate
honest
honest
[Tính từ]

telling the truth and having no intention of cheating or stealing

trung thực

trung thực

Ex: The honest mechanic provided a fair assessment of the car's condition, even though it meant less profit for the garage. 

Người thợ máy trung thực đã đưa ra đánh giá công bằng về tình trạng của chiếc xe, mặc dù điều đó có nghĩa là lợi nhuận ít hơn cho garage.

obviously
obviously
[Trạng từ]

in a way that is easily understandable or noticeable

hiển nhiên, rõ ràng

hiển nhiên, rõ ràng

Ex: The traffic light turned red, so obviously, we had to stop the car. 

Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ, vì vậy hiển nhiên, chúng tôi phải dừng xe lại.

surprisingly
surprisingly
[Trạng từ]

in a way that is unexpected and causes amazement

một cách đáng ngạc nhiên, bất ngờ

một cách đáng ngạc nhiên, bất ngờ

Ex: The restaurant's prices were surprisingly affordable, considering the high quality of the food. 

Giá cả của nhà hàng đáng ngạc nhiên là phải chăng, xét đến chất lượng cao của đồ ăn.

luckily
luckily
[Trạng từ]

used to express that a positive outcome or situation occurred by chance

may mắn thay, thật là may

may mắn thay, thật là may

Ex: Luckily, the surgeon was able to remove the tumor completely, and the patient's recovery went smoothly. 

May mắn thay, bác sĩ phẫu thuật đã có thể loại bỏ hoàn toàn khối u và quá trình hồi phục của bệnh nhân diễn ra suôn sẻ.

sadly
sadly
[Trạng từ]

in a sorrowful or regretful manner

một cách buồn bã, với nỗi buồn

một cách buồn bã, với nỗi buồn

Ex: She looked sadly at the old photograph, reminiscing about happier times. 

Cô ấy nhìn buồn bã vào tấm ảnh cũ, nhớ lại những thời điểm hạnh phúc hơn.

fortunately
fortunately
[Trạng từ]

used to express that something positive or favorable has happened or is happening by chance

may mắn thay, thật là may

may mắn thay, thật là may

Ex: The car broke down on the highway, but fortunately, a passing motorist stopped to help with repairs. 

Chiếc xe bị hỏng trên đường cao tốc, nhưng may mắn thay, một người lái xe đi ngang qua đã dừng lại để giúp sửa chữa.

unfortunately
unfortunately
[Trạng từ]

used to express regret or say that something is disappointing or sad

thật không may

thật không may

Ex: Unfortunately, the concert was canceled at the last minute, disappointing fans who had eagerly anticipated the event. 

Thật không may, buổi hòa nhạc đã bị hủy vào phút cuối, làm thất vọng những người hâm mộ đã háo hức chờ đợi sự kiện.

frankly
frankly
[Trạng từ]

used when expressing an honest opinion, even though that might upset someone

thẳng thắn, thành thật

thẳng thắn, thành thật

Ex: Frankly speaking, the company is facing financial challenges. 

Thẳng thắn mà nói, công ty đang đối mặt với những thách thức tài chính.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek