Sách Insight - Trung cấp tiền - Đơn vị 8 - 8D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8D trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như « chế độ quân chủ », « bầu cử », « thủ đô », v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Trung cấp tiền
state [Danh từ]
اجرا کردن

bang

Ex:

Bang New South Wales của Úc là nơi có các địa danh biểu tượng như Nhà hát Opera Sydney và Dãy núi Blue.

society [Danh từ]
اجرا کردن

xã hội

Ex: The role of education is crucial in shaping the values and norms of a society .

Vai trò của giáo dục là rất quan trọng trong việc hình thành các giá trị và chuẩn mực của một xã hội.

capital [Danh từ]
اجرا کردن

thủ đô

Ex: The country 's capital is known for its impressive architecture .

Thủ đô của đất nước được biết đến với kiến trúc ấn tượng.

economy [Danh từ]
اجرا کردن

kinh tế

Ex: High inflation rates can negatively impact an economy by reducing purchasing power and increasing costs .
government [Danh từ]
اجرا کردن

chính phủ

Ex: After the election , the new government promised to focus on reducing unemployment and increasing economic growth .

Sau cuộc bầu cử, chính phủ mới hứa sẽ tập trung vào việc giảm thất nghiệp và tăng trưởng kinh tế.

politician [Danh từ]
اجرا کردن

chính trị gia

Ex: She met a famous politician at the conference .

Cô ấy đã gặp một chính trị gia nổi tiếng tại hội nghị.

civil servant [Danh từ]
اجرا کردن

công chức

Ex: He joined the ranks of civil servants after passing the rigorous entrance exam .

Anh ấy đã gia nhập hàng ngũ công chức sau khi vượt qua kỳ thi đầu vào khắt khe.

monarchy [Danh từ]
اجرا کردن

chế độ quân chủ

Ex: Some people argue that a monarchy provides stability , while others see it as outdated .

Một số người cho rằng chế độ quân chủ mang lại sự ổn định, trong khi những người khác coi đó là lỗi thời.

president [Danh từ]
اجرا کردن

tổng thống

Ex: She was sworn in as the first female president of the country .

Bà đã tuyên thệ nhậm chức là nữ tổng thống đầu tiên của đất nước.

election [Danh từ]
اجرا کردن

bầu cử

Ex: Election campaigns often involve candidates presenting their platforms and engaging with voters through debates , rallies , and media outreach .

Các chiến dịch bầu cử thường liên quan đến việc các ứng cử viên trình bày cương lĩnh của họ và tương tác với cử tri thông qua các cuộc tranh luận, mít tinh và tiếp cận truyền thông.

empire [Danh từ]
اجرا کردن

a territory governed by an emperor or empress, under imperial authority

Ex: Citizens of the empire paid taxes to the central government .