Sách Total English - Trung cấp tiền - Đơn vị 9 - Bài 3
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Pre-Intermediate, như "thẩm phán", "phạm tội", "vô tội", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the official in charge of a court who decides on legal matters

thẩm phán, quan tòa
Bà nghỉ hưu sau khi phục vụ với tư cách là thẩm phán trong hơn ba mươi năm.
a group of twelve citizens, who listen to the details of a case in the court of law in order to decide the guiltiness or innocence of a defendant

ban giám khảo, hội đồng bồi thẩm
Ban giám khảo bao gồm các cá nhân từ nhiều ngành nghề và nền tảng khác nhau.
someone whose job is to protect people, catch criminals, and make sure that laws are obeyed

cảnh sát viên, cảnh sát
Với một chiếc đèn pin trong tay, cảnh sát viên tìm kiếm manh mối tại hiện trường vụ án.
someone who steals something from a person or place without using violence or threats

kẻ trộm, tên ăn cắp
Tên trộm cố gắng trốn thoát qua ngõ hẻm, nhưng cảnh sát nhanh chóng chặn đường hắn.
a person who has been harmed, injured, or killed due to a crime, accident, etc.

nạn nhân
Các nhóm hỗ trợ cho nạn nhân của tội phạm cung cấp nguồn lực và không gian an toàn để chia sẻ kinh nghiệm của họ.
a person who sees an event, especially a criminal scene

nhân chứng, người chứng kiến
Người nhân chứng duy nhất của vụ án do dự không dám lên tiếng vì lo sợ cho sự an toàn của họ.
to take something from someone or somewhere without permission or paying for it

ăn cắp, lấy trộm
Trong khi chúng tôi đang ở bữa tiệc, ai đó đang ăn cắp đồ có giá trị từ khách.
(of law enforcement agencies) to take a person away because they believe that they have done something illegal

bắt giữ
Chính quyền hiện đang bắt giữ các nghi phạm tại hiện trường vụ án.
an unlawful act that is punishable by the legal system

tội phạm, tội ác
Sự gia tăng tội phạm bạo lực đã khiến cư dân cảm thấy không an toàn.
to do a particular thing that is unlawful or wrong

phạm phải, thực hiện
Tin tặc đã bị bắt vì phạm tội mạng, bao gồm truy cập trái phép vào thông tin nhạy cảm.
a person who does or is involved in an illegal activity

tội phạm, kẻ phạm tội
Tội phạm đã thú nhận đã cướp ngân hàng.
responsible for an illegal act or wrongdoing

có tội, chịu trách nhiệm
Bồi thẩm đoàn tuyên bố bị cáo có tội về tội danh dựa trên bằng chứng được trình bày.
not having committed a wrongdoing or offense

vô tội, không có tội
Người lái xe vô tội không có lỗi trong vụ tai nạn xe hơi do sự bất cẩn của tài xế khác gây ra.
the act of making someone suffer because they have done something illegal or wrong

hình phạt, sự trừng phạt
Anh ấy chấp nhận hình phạt của mình mà không phàn nàn.
an amount of money that must be paid as a legal punishment

tiền phạt, phạt tiền
Thẩm phán đã áp đặt một khoản tiền phạt đối với công ty vì vi phạm môi trường.
a building where people who did something illegal, such as stealing, murder, etc., are kept as a punishment

nhà tù, trại giam
Cô ấy đã viết thư cho gia đình từ nhà tù, bày tỏ tình yêu và nỗi nhớ của mình đối với họ.
to officially state the punishment of someone found guilty in a court of law

kết án
Sau phiên tòa, thẩm phán đã cẩn thận kết án kẻ giết người bị kết án.
unpaid work done either as a form of punishment by a criminal or as a voluntary service by a citizen

dịch vụ cộng đồng, công việc phục vụ cộng đồng
Anh ấy tìm thấy sự hoàn thành trong dịch vụ cộng đồng, biết rằng nỗ lực của mình đang tạo ra tác động tích cực đến những người cần giúp đỡ.
in a total or complete way

hoàn toàn, tuyệt đối
Cô ấy hoàn toàn phụ thuộc vào thuốc của mình để hoạt động hàng ngày.
completely clean and free from any marks, stains, or blemishes

không tì vết, sạch sẽ
Sau khi dọn dẹp phòng tắm, nó được để lại hoàn toàn sạch sẽ và thơm mát.
a man who does business activities like running a company

doanh nhân, nhà kinh doanh
Thomas, doanh nhân, bắt đầu sự nghiệp bằng cách bán báo.
a commercial space or facility where products or services are displayed or demonstrated to potential customers

phòng trưng bày, showroom
Trước khi mua điện thoại mới, tôi đã đến showroom để dùng thử trước.
