thẩm phán
Cô ấy được bổ nhiệm làm thẩm phán liên bang bởi tổng thống.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Pre-Intermediate, như "thẩm phán", "phạm tội", "vô tội", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thẩm phán
Cô ấy được bổ nhiệm làm thẩm phán liên bang bởi tổng thống.
ban giám khảo
Trong phiên tòa, bồi thẩm đoàn đã lắng nghe cẩn thận lời khai từ cả hai phía.
cảnh sát viên
Đứa trẻ bị lạc đã được một cảnh sát tốt bụng giúp tìm đường về nhà.
kẻ trộm
Tên trộm đã có thể đột nhập vào nhà khi gia đình đi nghỉ.
nạn nhân
Trong phiên tòa, gia đình nạn nhân đã nói về tổn thất tình cảm mà tội ác đã gây ra cho cuộc sống của họ.
nhân chứng
Cô ấy được gọi lên bục như một nhân chứng quan trọng trong phiên tòa xét xử vụ án mạng.
ăn cắp
Hôm qua, ai đó đã ăn cắp bữa trưa của tôi từ tủ lạnh văn phòng.
bắt giữ
Các cơ quan thực thi pháp luật có thể bắt giữ những cá nhân bị nghi ngờ buôn bán ma túy.
tội phạm
Cô ấy bị bắt vì liên quan đến một tội phạm bạo lực.
phạm phải
tội phạm
Tội phạm bị kết án năm năm tù.
có tội
Bị tuyên bố có tội trong vụ lừa đảo đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng cho doanh nhân.
vô tội
Người ngoài cuộc vô tội đã chứng kiến vụ tai nạn và cung cấp lời khai quan trọng cho cảnh sát.
hình phạt
tiền phạt
Anh ta phải trả một khoản tiền phạt lớn vì chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.
nhà tù
Nhà tù được bao quanh bởi những bức tường cao và hàng rào dây thép gai.
kết án
Tòa án sẽ tuyên án cá nhân bị kết tội lừa đảo vào tuần tới.
dịch vụ cộng đồng
Cô ấy quyết định dành những ngày cuối tuần của mình cho dịch vụ cộng đồng bằng cách tình nguyện tại trại động vật địa phương.
hoàn toàn
Anh ấy hoàn toàn từ chối nghe theo lý lẽ.
không tì vết
Phòng khách sạn sạch sẽ không tì vết, với ga trải giường mới và không có dấu vết của những người ở trước.
doanh nhân
Anh ấy là một doanh nhân với danh tiếng lớn trong ngành.
phòng trưng bày
Tôi đã đến showroom đồ nội thất để tìm một chiếc sofa mới cho phòng khách của mình.
đắt
Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ đắt tiền làm quà cho bố mình.