the latest or most advanced level of technology, design, or knowledge in a particular field
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Advanced, như "đồ cũ", "hao mòn", "mới tinh", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the latest or most advanced level of technology, design, or knowledge in a particular field
đã qua sử dụng
Cửa hàng đồ cũ bán quần áo đã qua sử dụng trong tình trạng tuyệt vời.
đã qua sử dụng
Cô ấy đã mua một chiếc máy tính xách tay đã qua sử dụng với giá chỉ bằng một phần nhỏ so với một chiếc mới.
có sẵn
Cô ấy đã sẵn sàng có mặt để trả lời bất kỳ câu hỏi nào của nhóm về dự án.
thủ công
Mỗi chiếc ghế gỗ làm thủ công đều độc đáo trong thiết kế của nó.
mới tinh
Cô ấy mở hộp để lộ ra một chiếc điện thoại thông minh hoàn toàn mới.
the gradual damage or deterioration that occurs to an object or property as a result of normal use or aging
used to refer to the availability of a product or property for purchase, sale, or rental