thừa kế
Sau khi cha mẹ qua đời, anh ấy được thừa kế tài sản gia đình.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - Tham khảo - Phần 1 trong sách giáo trình Total English Advanced, như "mặc cả", "phá sản", "tích lũy", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thừa kế
Sau khi cha mẹ qua đời, anh ấy được thừa kế tài sản gia đình.
mặc cả
Tại chợ, cô ấy quyết định mặc cả với người bán để có được giá tốt hơn cho tấm thảm thủ công.
thị trường chứng khoán
Cô ấy quyết định đầu tư vào thị trường chứng khoán để đa dạng hóa tài sản tài chính và có khả năng tăng trưởng tài sản của mình.
thu nhập
Họ quyết định đầu tư vào bất động sản cho thuê để tạo ra một dòng thu nhập thụ động ổn định.
tăng lương
Công ty đã thông báo tăng lương 5% cho tất cả nhân viên.
vô giá
Nụ cười trên khuôn mặt của một đứa trẻ là một khoảnh khắc vô giá đối với cha mẹ.
hoa hồng
Cô ấy kiếm được một khoản hoa hồng lớn từ việc bán xe hơi sang trọng.
phá sản
Nhà đầu tư mất tất cả khi công ty môi giới phá sản.
to earn an amount of money that enables one to support oneself and pay for one's needs
tuyển dụng
Họ quyết định tuyển dụng các chuyên gia có kinh nghiệm để nâng cao chuyên môn của đội.
chia sẻ lợi nhuận
Mô hình chia sẻ lợi nhuận của startup đã giúp tăng động lực cho nhân viên.
thực hành
Anh ấy thích cách tiếp cận thực hành trong việc quản lý nhân viên của mình.
công ty khởi nghiệp
Start-up nhanh chóng thu hút các nhà đầu tư.
phúc lợi bổ sung
Công việc đi kèm với một số phúc lợi bổ sung, bao gồm một chiếc xe công ty.
quảng cáo
Vụ bê bối của người nổi tiếng đã nhận được quá nhiều sự công khai đến nỗi nó chiếm lĩnh chu kỳ tin tức trong nhiều tuần.
(of a business) to reach a point that yields no success due to the profit being almost as equal as the costs
giải cứu
Cộng đồng đã tập hợp lại để giải cứu đội thể thao địa phương khỏi những khó khăn tài chính.
nhà từ thiện
Nhà từ thiện đã quyên góp hàng triệu cho các tổ chức từ thiện giáo dục.
từ thiện
Cô ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện cung cấp nước sạch cho cộng đồng.
lãi suất
Lãi suất thẻ tín dụng có thể tích lũy nhanh chóng nếu bạn không thanh toán số dư.
mời
Cô ấy đã mời tôi đến ăn tối tại nhà hàng yêu thích của cô ấy.
cống hiến
Cô ấy muốn cống hiến cuộc đời mình cho việc bảo tồn môi trường.
quyên góp
Anh ấy đã tổ chức một buổi gây quỹ để quyên góp quyên góp cho người vô gia cư.
phúc lợi
Cô ấy dựa vào trợ cấp phúc lợi trong khi tìm kiếm một công việc mới.
tích lũy
Ông ấy đã dành hàng thập kỷ để tích lũy một bộ sưu tập lớn các đồng tiền hiếm từ khắp nơi trên thế giới.
tài sản
Doanh nhân đã kiếm được tài sản từ công ty khởi nghiệp công nghệ thành công của mình.
sự hài lòng
Có một sự thỏa mãn nhất định trong việc giúp đỡ người khác và nhìn thấy họ thành công.
đặc quyền
Công việc đi kèm với nhiều đặc quyền, bao gồm giờ làm việc linh hoạt và bữa ăn miễn phí vào thứ Sáu.