Tính từ về Thời gian và Địa điểm - Tính Từ Tuổi Tác của Đồ Vật
Những tính từ này mô tả tuổi thọ tạm thời hoặc sự cổ kính của các vật thể, truyền đạt các thuộc tính như "cổ xưa", "cũ", "tươi", "mới", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
recently invented, made, etc.

mới, mới mẻ
occurred, created, or updated most recently in time

mới nhất, gần đây nhất
Cô ấy đã mua những xu hướng thời trang mới nhất cho mùa sắp tới.
new or different and not formerly known or done

mới, tươi
having never been used or worn before

mới tinh, mới toanh
Anh ấy mặc một bộ đồ mới tinh đến buổi phỏng vấn xin việc quan trọng.
(of a thing) having been used or existing for a long period of time

cũ, xưa
related or belonging to a period of history that is long gone

cổ đại, xưa
having persisted or existed for a significant amount of time

lâu dài, lâu năm
Nhà hàng được biết đến với cam kết lâu dài sử dụng nguyên liệu địa phương trong các món ăn của mình.
having existed for a very long time

cổ xưa, lâu đời
Ngôi làng đã tổ chức một lễ hội cổ xưa đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
no longer fashionable or commonly used

lỗi thời, không còn thịnh hành
Nội thất của nhà hàng có cảm giác lỗi thời, với đồ đạc kiểu cũ.
frayed, damaged, or deteriorated due to prolonged use or wear

bị mòn, hư hỏng
Đồ nội thất trong phòng khách trông cũ, với những vết xước và lõm do nhiều năm sử dụng.
worn-out or in poor condition, often indicating a lack of care or upkeep in its appearance

rách rưới, cũ nát
Chiếc áo khoác sờn cũ treo trên giá, các đường may đang bung ra và vải bị xù lông.
worn, eroded, or changed in appearance due to exposure to weather elements, such as wind, rain, or sun

dày dạn, bào mòn
Lớp sơn bạc màu trên nhà kho cũ mang lại cho nó vẻ ngoài hoài cổ.
belonging to the beginning of time

nguyên thủy, ban sơ
Bản năng nguyên thủy để sinh tồn đã ăn sâu vào tâm lý con người.
completely new and different in every way, with no parts or aspects carried over from previous versions

hoàn toàn mới, mới toanh
Nhà hàng đã giới thiệu một thực đơn hoàn toàn mới, với các món ăn lấy cảm hứng từ ẩm thực toàn cầu.
used or existed for a long time, often showing signs of age or wear

bị thời gian làm mòn, cổ kính
Cây vĩ cầm bị mòn theo thời gian của cô đã được truyền lại qua nhiều thế hệ nhạc sĩ trong gia đình.
| Tính từ về Thời gian và Địa điểm | |||
|---|---|---|---|
| Tính Từ Thời Gian | Tính Từ Khoảng Cách Thời Gian | Tính Từ Thời Gian | Tính Từ Tần Suất |
| Tính Từ của Tính Liên Tục | Tính Từ Trình Tự | Tính Từ Tuổi Tác của Đồ Vật | Tính từ của hiện đại |
| Tính Từ Chỉ Vị Trí | Tính từ chỉ hướng | Tính Từ Khoảng Cách Không Gian | |
