to inspire a feeling of admiration, reverence, or fear in someone, often due to the perceived greatness, beauty, or power of something

làm kinh ngạc, gây ấn tượng
Buổi hòa nhạc ngày mai hứa hẹn sẽ làm kinh ngạc khán giả với những màn trình diễn và hiệu ứng hình ảnh tuyệt vời.
to obtain something through coaxing, charm, or subtle persuasion

dụ dỗ, nịnh nọt
Anh ta dụ dỗ để lọt vào bữa tiệc độc quyền.
to irritate or provoke someone, typically through persistent criticism, taunts, or annoying behavior

khiêu khích, chọc tức
Những lời chế giễu liên tục từ bạn bè sẽ kích động anh ta chứng minh bản thân qua nhiều thử thách.
to gather and store a large supply of food, money, etc., usually somewhere secret

tích trữ, dự trữ
Họ đang tích trữ các nguồn cung cấp thiết yếu trong trường hợp khẩn cấp.
to highly praise or honor someone or something

tán dương, ca ngợi
Nghệ sĩ đã tôn vinh vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua một loạt các bức tranh hấp dẫn.
to grant an employee a temporary leave of absence, often without pay, due to economic reasons, company restructuring, or other circumstances beyond their control

cho nghỉ tạm thời không lương, tạm thời cho nghỉ việc
Nếu tình hình tài chính không cải thiện, công ty có thể phải cho nghỉ tạm thời thêm nhân viên vào quý tới.
to have a rapid development or growth

phát triển nhanh chóng, bùng nổ
Công ty khởi nghiệp phát triển nhanh chóng, thu hút các nhà đầu tư và mở rộng thị phần.
to stop or hinder someone's plans or efforts

ngăn chặn, phá hỏng
Những tình huống không lường trước đôi khi có thể làm hỏng nỗ lực đạt được một số mục tiêu của chúng ta.
to smear or cover something with a sticky or greasy substance

bôi, phết
Ngày mai, họ sẽ bôi lên canvas những màu sắc rực rỡ để tạo ra một kiệt tác.
to add something that enhances or improves the quality or appearance of someone or something

bổ sung, tôn lên
Nhà thiết kế nội thất đã sử dụng các màu sắc tương phản để bổ sung cho thẩm mỹ tổng thể của căn phòng.
to have the courage or audacity to try or do something challenging or risky

dám
Anh ấy muốn hỏi cô ấy về sự cố nhưng không dám.
to unravel or become worn at the edges, typically as a result of continuous use or friction

tưa ra, bị sờn
Nếu bạn không sửa lại gấu áo khoác của mình, nó sẽ tiếp tục sờn ra và cuối cùng sẽ bung ra hoàn toàn.
to steal small quantities or insignificant items

ăn cắp vặt, lấy trộm
Tên trộm mèo đã thành công trong việc lấy trộm đồ trang sức từ nhiều biệt thự cao cấp.
to refer to or make mention of something, often in a casual or indirect manner

ám chỉ, đề cập
Ngày mai, diễn giả sẽ đề cập đến những thay đổi sắp tới trong chính sách công ty.
to shed or cast off of old skin, scales, feathers, or horns, typically as part of a natural growth

lột, rụng
to give a speech that is lengthy, loud, and angry intending to either persuade or criticize

diễn thuyết dài dòng và giận dữ, nói một cách hùng hồn và tức giận
Đến tuần tới, cô ấy sẽ thuyết trình dài dòng với mọi người về các chính sách mới.
