Từ vựng cho IELTS General (Điểm 6-7) - Vận tải
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Giao thông cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the raised surface in a station next to a railroad track where people can get on and off a train

sân ga, nền tảng
Thông báo cho biết chuyến tàu đến Berlin sẽ đến sân ga 3.
a fixed way between two places, along which a bus, plane, ship, etc. regularly travels

tuyến đường, lộ trình
Xe buýt đi theo tuyến đường thông thường của nó bất chấp tuyết rơi dày.
a vehicle with usually four wheels, pulled by one or more horses

xe ngựa, xe kéo
Người đánh xe ngựa khéo léo điều khiển qua khu chợ đông đúc.
a vehicle that is powered by electricity and moves on rails in a street, used for transporting passengers

tàu điện, tram
Hệ thống tram mới của thành phố đã giảm ùn tắc giao thông bằng cách cung cấp một phương tiện thay thế đáng tin cậy cho ô tô và xe buýt.
a boat or ship used to transport passengers and sometimes vehicles, usually across a body of water

phà, tàu phà
Xe hơi và người đi bộ lên phà để đi đến đất liền.
the amount of money we pay to travel with a bus, taxi, plane, etc.

giá vé, phí
Hãng hàng không cung cấp giá vé thấp hơn cho các chuyến bay sáng sớm.
a charge collected for the use of a road, bridge, or tunnel

lệ phí, phí đường bộ
Phí cầu đường tài trợ cho việc bảo trì các con đường chính.
one of the branches formed when a river, road, or path splits into two or more parts

ngã rẽ, nhánh rẽ
Giao thông chậm lại ở ngã ba trên đường cao tốc.
a narrow boat that is light and has pointed ends, which can be moved using paddles

ca nô, thuyền độc mộc
Xuồng thường được sử dụng cho các hoạt động giải trí như câu cá, cắm trại và khám phá các đường thủy xa xôi.
the tallest building at an airport from which aircraft's movements are controlled

tháp kiểm soát, đài kiểm soát không lưu
a time of day at which traffic is the heaviest because people are leaving for work or home

giờ cao điểm, giờ tan tầm
Tin tức địa phương đưa tin về dự án xây dựng ảnh hưởng đến mô hình giao thông vào giờ cao điểm.
(of a train or bus) to leave a station with passengers on board

rời đi, khởi hành
Mọi người đã ngồi xuống và tàu tốc hành khởi hành, hướng đến điểm đến tiếp theo.
to change direction suddenly, often to avoid something or someone in the way

né tránh, chuyển hướng đột ngột
Người trượt ván nhanh trí phải chuyển hướng đột ngột để tránh va chạm với người đi bộ.
to control the direction of a moving object, such as a car, ship, etc.

lái, điều khiển
Trong điều kiện thời tiết xấu, thuyền trưởng đã đối mặt với thách thức điều khiển thuyền buồm an toàn trở lại cảng.
to move or push something on wheels

đẩy bánh xe, di chuyển bằng bánh xe
Nhân viên bệnh viện đẩy bệnh nhân đến phòng phẫu thuật để phẫu thuật.
to replenish the fuel supply of a vehicle or machine

tiếp nhiên liệu, nạp nhiên liệu
to hit and pass over something or someone with a vehicle, causing damage

cán qua, đâm phải
Người đi xe đạp không nhận thấy đồ chơi bị bỏ lại trên đường lái xe và đã cán qua, làm vỡ nó.
to maintain, repair, or prepare something so that it is fit for use

bảo dưỡng, bảo trì
Kỹ thuật viên đã bảo trì máy điều hòa không khí.
to get on a means of transportation such as a train, bus, aircraft, ship, etc.

lên, lên tàu/xe/máy bay
Người soát vé thông báo đã đến giờ lên tàu.
to drive a vehicle temporarily, usually to assess its performance and suitability before purchasing

lái thử, chạy thử xe
