Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9) - Toán học và Đồ thị

Tại đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Toán học và Đồ thị cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9)
variance [Danh từ]
اجرا کردن

phương sai

Ex: The variance of a random variable is the expectation of the squared deviation of that variable from its mean .

Phương sai của một biến ngẫu nhiên là kỳ vọng của độ lệch bình phương của biến đó so với giá trị trung bình của nó.

algorithm [Danh từ]
اجرا کردن

thuật toán

Ex: The Sieve of Eratosthenes is an algorithm for finding all prime numbers up to a given limit .

Thuật toán sàng Eratosthenes là một phương pháp để tìm tất cả các số nguyên tố đến một giới hạn nhất định.

derivative [Danh từ]
اجرا کردن

đạo hàm

Ex: The derivative of a revenue function provides the marginal revenue , indicating the additional revenue gained from selling one more unit .

Đạo hàm của hàm doanh thu cung cấp doanh thu biên, chỉ ra doanh thu bổ sung thu được từ việc bán thêm một đơn vị.

integral [Danh từ]
اجرا کردن

tích phân

Ex: Calculating the integral of a rate of change function provides the total change in the quantity over a given period .

Tính tích phân của một hàm tốc độ thay đổi cung cấp sự thay đổi tổng thể của lượng trong một khoảng thời gian nhất định.

limit [Danh từ]
اجرا کردن

giới hạn

Ex: The limit of a sequence is the value it approaches as the index goes to infinity .

Giới hạn của một dãy số là giá trị mà nó tiến tới khi chỉ số tiến đến vô cùng.

matrix [Danh từ]
اجرا کردن

ma trận

Ex: In solving a system of linear equations , the coefficients of the variables are arranged in matrix form .

Trong việc giải hệ phương trình tuyến tính, các hệ số của biến được sắp xếp dưới dạng ma trận.

calculus [Danh từ]
اجرا کردن

giải tích

Ex: Students often study calculus to understand rates of change .

Học sinh thường nghiên cứu giải tích để hiểu tỷ lệ thay đổi.

اجرا کردن

lý thuyết thảm họa

Ex: Catastrophe theory models complex systems using mathematical structures called catastrophe manifolds , which describe the possible states of the system and the transitions between them .

Lý thuyết thảm họa mô hình hóa các hệ thống phức tạp bằng cách sử dụng các cấu trúc toán học được gọi là đa tạp thảm họa, mô tả các trạng thái có thể có của hệ thống và các quá trình chuyển đổi giữa chúng.

quartile [Danh từ]
اجرا کردن

tứ phân vị

Ex: Q2 , the second quartile , corresponds to the median , dividing the dataset into two equal halves .

Q2, tứ phân vị thứ hai, tương ứng với trung vị, chia tập dữ liệu thành hai nửa bằng nhau.

Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9)
Kích thước và quy mô Kích thước và Diện tích Trọng lượng và Sự ổn định Hình dạng
Tăng số lượng Giảm số lượng Intensity Speed
Significance Tính độc đáo Value Complexity
Thách thức Quality Success Failure
Hình dáng cơ thể Tuổi tác và Ngoại hình Wellness Intelligence
Đặc điểm con người Phản ứng cảm xúc tích cực Phản ứng cảm xúc tiêu cực Trạng thái cảm xúc tích cực
Trạng thái cảm xúc tiêu cực Hành vi xã hội Hương vị và Mùi Kết cấu
Âm thanh Temperature Ý kiến Suy nghĩ và Quyết định
Khuyến khích và Nản lòng Tôn trọng và chấp thuận Yêu cầu và đề xuất Nỗ lực và Phòng ngừa
Chuyển động Ngôn ngữ cơ thể và cử chỉ Ra Lệnh và Cấp Quyền Tham gia vào giao tiếp bằng lời nói
Ăn và uống Chuẩn bị thức ăn Science Thay đổi và Hình thành
Education Astronomy Physics Biology
Chemistry Geology Philosophy Psychology
Toán học và Đồ thị Geometry Environment Năng lượng và Công suất
Phong cảnh và Địa lý Engineering Technology Internet
Computer History Religion Văn hóa và Phong tục
Language Arts Music Phim và Nhà hát
Literature Architecture Marketing Finance
Management Medicine Bệnh tật và triệu chứng Law
Crime Punishment Government Politics
War Measurement Cảm xúc Du lịch và Di cư
Weather Pollution Thảm họa Động vật
Đồ Ăn và Thức Uống Phó từ chỉ cách thức