mượn
Công ty quyết định vay vốn từ ngân hàng để tài trợ cho dự án mở rộng.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến giao dịch và trao đổi như "mượn", "đổi" và "cho vay".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mượn
Công ty quyết định vay vốn từ ngân hàng để tài trợ cho dự án mở rộng.
cho mượn
Anh ấy đồng ý cho mượn xe của mình cho bạn bè vào cuối tuần.
cho vay
Bạn có thể cho mượn tôi một ít tiền mặt cho đến khi tôi được trả lương vào tuần tới không?
đổi sang tiền mặt
Anh ấy cần phải đổi séc du lịch để có tiền địa phương cho chuyến đi.
bồi thường
Như một cử chỉ thiện chí, hãng hàng không đã đề nghị bồi thường cho hành khách vì những bất tiện do chuyến bay bị hoãn gây ra.
bồi thường
Như một cử chỉ thiện chí, hãng hàng không đã đề nghị bồi thường cho hành khách vì sự bất tiện do chuyến bay bị trì hoãn.
hoàn lại
Trường đại học đồng ý hoàn lại cho sinh viên các chi phí sách giáo khoa không mong muốn.
bồi thường
Như một phần của thỏa thuận, doanh nghiệp đã đồng ý bồi thường cho các khách hàng bị ảnh hưởng những tổn thất tài chính phát sinh do việc thu hồi sản phẩm.
bồi thường
Hãng hàng không sẽ bồi thường cho hành khách vì những bất tiện gây ra bởi việc hủy chuyến.
đền đáp
Người anh hùng đã được đền đáp bằng của cải và danh dự cho lòng dũng cảm của mình trong trận chiến.
trao đổi
Bọn trẻ đồng ý đổi đồ chơi trong một tuần để trải nghiệm những món yêu thích của nhau.
trao đổi
Hội nghị đã tạo cơ hội cho các chuyên gia trao đổi ý tưởng và hiểu biết trong lĩnh vực tương ứng của họ.
trao đổi
Những người nông dân đã đổi rau thừa của họ lấy trứng tươi từ trang trại lân cận.
đổi chác
Các cộng đồng gần sông thường đổi chác cá và các nguồn tài nguyên thủy sinh khác để lấy sản phẩm nông nghiệp.
trao đổi
Trong dự án hợp tác, các thành viên trong nhóm thường xuyên trao đổi ý tưởng để nâng cao sáng tạo.
thay đổi
Cô ấy đã đổi cà phê thường xuyên của mình sang trà xanh để giảm lượng caffeine.
thay thế
Nhà hàng phải thay thế chiếc bàn bị hỏng bằng một chiếc bàn mới để phục vụ khách hàng.
thay thế
Nhà máy đã nâng cấp máy móc, thay thế lao động thủ công bằng quy trình tự động để cải thiện hiệu suất.
thay đổi
Pin cũ trong điều khiển từ xa cần được thay thế.
thay thế
Tòa nhà chọc trời hiện đại bắt đầu thay thế các tòa nhà cũ trong đường chân trời thành phố.
thay thế
Trong thế giới công nghệ, những đổi mới nổi lên thường tìm cách thay thế các mô hình cũ hơn.
bù đắp
Cô ấy đang cố gắng bù đắp cho sai lầm của mình.