to twist or bend something out of its normal or natural shape

vặn vẹo, uốn cong
Nghệ sĩ đã sử dụng dây để uốn cong và tạo hình nó thành một tác phẩm điêu khắc thách thức các hình thức thông thường.
to gradually fade, disappear, or pass away

phai nhạt, tan biến
to steal something, especially in a sneaky or deceitful manner

ăn cắp, lấy trộm
Ngày mai, tên móc túi sẽ cố gắng ăn trộm ví của những du khách không đề phòng ở chợ đông đúc.
to contribute to a particular result or outcome

đóng góp, dẫn đến
Kế hoạch phù hợp sẽ góp phần vào việc thực hiện sự kiện một cách trơn tru và hiệu quả.
to imitate something in a humorous or exaggerated manner

nhại lại, chế nhạo
Đoàn kịch đã burlesque những cảnh nổi tiếng của Shakespeare, truyền vào đó sự hài hước slapstick.
to intentionally say or do something that disrespects or humiliates someone

xúc phạm, lăng mạ
to be positioned above or on top of something

vượt lên trên, đứng trên đỉnh
Ngày mai, biểu ngữ sẽ vượt lên trên lối vào, chào đón các vị khách đến buổi lễ khai trương long trọng.
to publicly express approval of or support for someone or something

chấp thuận, ủng hộ
to cleverly come up with an idea, theory, or plan using creative thinking

nghĩ ra, bày mưu
Nhà khoa học đã nghĩ ra một lý thuyết mới để giải thích các kết quả thí nghiệm bất ngờ.
to detach or separate someone's affections or dependence from a particular person, thing, or habit

cai, tách ra
Đến lúc cô ấy nhận ra tác động của hành động của mình, anh ấy đã tự tách khỏi sự phụ thuộc tình cảm vào cô.
to scratch or rub repeatedly against a surface, often causing irritation or annoyance

cào, chà xát
Giấy nhám cọ xát vào gỗ, để lại một bề mặt mịn màng.
to move or transfer something, often with a sudden or forceful motion

di chuyển, chuyển giao
Ngày mai, họ sẽ chuyển hướng thiết bị đến khu vực lưu trữ một khi dự án hoàn thành.
to stay or reside temporarily in a place

tạm trú, ở tạm thời
Đối với đào tạo liên quan đến công việc, nhân viên sẽ lưu trú tại trụ sở chính của công ty.
to capture someone's interest or curiosity

làm tò mò, thu hút sự chú ý
Hành vi khác thường của anh ấy đã làm tò mò các đồng nghiệp, những người tự hỏi anh ấy đang làm gì.
to remove someone from a position or place, often forcefully

loại bỏ, truất phế
Hội đồng quản trị quyết định loại bỏ chủ tịch vì vi phạm đạo đức.
to criticize or reprimand severely and publicly

chỉ trích nặng nề, khiển trách công khai
Ngày mai, CEO sẽ chỉ trích nặng nề đội ngũ vì không đạt được mục tiêu bán hàng.
to make someone more susceptible or inclined to a particular condition or behavior

làm cho dễ mắc, khiến có khuynh hướng
Tiền sử bệnh tim trong gia đình sẽ khiến cô ấy có xu hướng theo dõi sức khỏe của mình chặt chẽ hơn.
to implicitly convey something such as an idea, feeling, etc. in addition to something's basic meaning

hàm ý, ám chỉ
Lựa chọn ngôn ngữ trang trọng trong email của anh ấy ám chỉ sự chuyên nghiệp và nghiêm túc.
to exceed one's previous achievements or standards and reach a higher level of performance

vượt qua, vượt trội
Là một nghệ sĩ, mục tiêu của cô là liên tục vượt qua ranh giới nghệ thuật của chính mình và tạo ra những tác phẩm ngày càng có tác động mạnh mẽ.
