Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 - Bài học 23

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6
to contort [Động từ]
اجرا کردن

vặn vẹo

Ex: The artist used wire to contort and shape it into a sculpture that defied conventional forms .

Nghệ sĩ đã sử dụng dây để uốn cong và tạo hình nó thành một tác phẩm điêu khắc thách thức các hình thức thông thường.

to fleet [Động từ]
اجرا کردن

tan biến

Ex: The hope I once held so dearly fleeted away as reality settled in .

Hy vọng mà tôi từng nâng niu tan biến khi thực tế ập đến.

to purloin [Động từ]
اجرا کردن

ăn cắp

Ex: He purloined a rare artifact from the museum during the chaos of the robbery .

Anh ta ăn trộm một hiện vật quý hiếm từ viện bảo tàng trong lúc hỗn loạn của vụ cướp.

to conduce [Động từ]
اجرا کردن

đóng góp

Ex: His efforts conduced to the success of the project , earning him praise from his colleagues .

Những nỗ lực của anh ấy đã góp phần vào thành công của dự án, giúp anh nhận được lời khen ngợi từ đồng nghiệp.

to burlesque [Động từ]
اجرا کردن

nhại lại

Ex: The show burlesques classic fairy tales by adding modern twists and humorous elements .

Chương trình nhại lại những câu chuyện cổ tích kinh điển bằng cách thêm vào những yếu tố hiện đại và hài hước.

to insult [Động từ]
اجرا کردن

xúc phạm

Ex: The comedian 's jokes crossed the line and began to insult certain groups , causing discomfort in the audience .

Những câu đùa của diễn viên hài đã vượt quá giới hạn và bắt đầu xúc phạm một số nhóm, gây khó chịu cho khán giả.

to surmount [Động từ]
اجرا کردن

vượt lên trên

Ex: The flagpole once surmounted the roof of the old building , but it was removed during renovations .

Cột cờ từng vượt lên trên mái nhà của tòa nhà cũ, nhưng nó đã bị dỡ bỏ trong quá trình cải tạo.

to endorse [Động từ]
اجرا کردن

chứng thực

Ex: The politician decided to endorse a local charity , encouraging others to contribute .

Chính trị gia quyết định ủng hộ một tổ chức từ thiện địa phương, khuyến khích người khác đóng góp.

to contrive [Động từ]
اجرا کردن

nghĩ ra

Ex: In the workshop , participants were challenged to contrive innovative solutions to common problems .

Trong hội thảo, các thành viên được thử thách nghĩ ra các giải pháp sáng tạo cho các vấn đề thông thường.

to wean [Động từ]
اجرا کردن

cai

Ex: By the time she realized the impact of her actions , he had already weaned himself from his emotional dependency on her .

Đến lúc cô ấy nhận ra tác động của hành động của mình, anh ấy đã tự tách khỏi sự phụ thuộc tình cảm vào cô.

to grate [Động từ]
اجرا کردن

cào

Ex: The rough fabric grated against her skin , making her uncomfortable .

Vải thô cọ xát vào da cô ấy, khiến cô ấy khó chịu.

to shunt [Động từ]
اجرا کردن

di chuyển

Ex: She shunted the files onto her colleague 's desk before leaving for the day .

Cô ấy chuyển các tập tin lên bàn đồng nghiệp trước khi rời đi trong ngày.

to sojourn [Động từ]
اجرا کردن

tạm trú

Ex: The artist decided to sojourn in the picturesque mountain town to find inspiration for a series of landscape paintings .

Nghệ sĩ quyết định tạm trú tại thị trấn miền núi đẹp như tranh để tìm cảm hứng cho một loạt tranh phong cảnh.

to intrigue [Động từ]
اجرا کردن

làm tò mò

Ex: The new science experiment intrigued the students , sparking their curiosity .

Thí nghiệm khoa học mới đã làm hứng thú các học sinh, khơi dậy sự tò mò của họ.

to oust [Động từ]
اجرا کردن

loại bỏ

Ex: The citizens rallied to oust the corrupt government officials from office .

Các công dân tập hợp lại để lật đổ các quan chức chính phủ tham nhũng.

to lambaste [Động từ]
اجرا کردن

chỉ trích nặng nề

Ex: She lambasted her colleague during the meeting for repeatedly missing deadlines .

Cô ấy chỉ trích nặng nề đồng nghiệp của mình trong cuộc họp vì liên tục trễ hạn.

to predispose [Động từ]
اجرا کردن

làm cho dễ mắc

Ex: His upbringing predisposed him to be cautious in unfamiliar situations .

Cách nuôi dạy đã khiến anh ấy có xu hướng thận trọng trong những tình huống không quen thuộc.

to connote [Động từ]
اجرا کردن

hàm ý

Ex: The word " home " can connote feelings of warmth , security , and comfort .

Từ "nhà" có thể ám chỉ cảm giác ấm áp, an toàn và thoải mái.

to surpass [Động từ]
اجرا کردن

vượt qua

Ex: The athlete trained hard to surpass their personal best in the upcoming competition .

Vận động viên đã tập luyện chăm chỉ để vượt qua thành tích cá nhân tốt nhất của mình trong cuộc thi sắp tới.

to madden [Động từ]
اجرا کردن

làm tức giận

Ex: The constant interruptions madden her .

Những sự gián đoạn liên tục làm cô ấy phát điên.