sao chép
Thư ký đã sao chép bức thư gốc lên giấy tiêu đề mới.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến sao chép và bắt chước như "nhân bản", "bắt chước" và "đóng giả".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sao chép
Thư ký đã sao chép bức thư gốc lên giấy tiêu đề mới.
sao chép
Nghệ sĩ đã sao chép bức tranh nổi tiếng với sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.
nhân bản
Anh ấy sao chép chìa khóa để có một cái dự phòng trong trường hợp mất bản gốc.
đạo văn
Cô ấy bị bắt gặp đạo văn lời bài hát nổi tiếng trong tác phẩm của mình.
sao chép
Công ty đối mặt với vụ kiện vì đạo các yếu tố thiết kế từ sản phẩm của đối thủ nhỏ hơn.
sao chép
Máy có thể tái tạo tài liệu với độ chính xác cao.
in
Anh ấy in ra một loạt tờ rơi để quảng bá sự kiện sắp tới.
nhân bản
Nhà khoa học giải thích cách vi khuẩn có thể nhân bản chính mình một cách nhanh chóng.
bắt chước
Cô ấy có thể bắt chước nhiều giọng điệu khác nhau với độ chính xác đáng kinh ngạc.
bắt chước
Anh ấy đã cố gắng đóng giả sếp của mình trong cuộc gọi đùa đến văn phòng.
bắt chước
Tác phẩm điêu khắc mới nhất của anh ấy được thiết kế để bắt chước các tác phẩm của các nghệ sĩ Hy Lạp cổ điển.
bắt chước
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để bắt chước thành công của người cố vấn trong giới kinh doanh.
mô phỏng
Các sinh viên y khoa đã thực hành trên một ma-nơ-canh mô phỏng phản ứng của con người trong khi phẫu thuật.
nhại lại
Chương trình nhại lại những câu chuyện cổ tích kinh điển bằng cách thêm vào những yếu tố hiện đại và hài hước.
bắt chước hài hước
Trang web châm biếm đã nhại lại các sự kiện chính trị gần đây với những bài viết dí dỏm và tin tức giả.
bắt chước
Anh ấy bắt chước cách nói và cử chỉ của người dẫn chương trình trò chuyện yêu thích của mình.
làm giả
Kẻ lừa đảo đã làm giả lá thư để lừa nạn nhân.
tạo mẫu
Nhà điêu khắc thường xuyên tạo mẫu các phiên bản thu nhỏ của các địa danh nổi tiếng.