Động Từ Quản Lý Thông Tin và Đồ Vật - Động từ cho Sự Sao Chép và Bắt Chước
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến sao chép và bắt chước như "nhân bản", "bắt chước" và "đóng giả".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to create something that is exactly like something else

sao chép
Máy in đã sao chép bức ảnh chính xác lên tờ giấy mới.
to make an exact copy of something

sao chép, nhân bản
Máy in đã sao chép tài liệu gốc với độ chính xác hoàn hảo để phân phối.
to create an identical copy or copies of something

nhân bản, sao chép
Nghệ sĩ đã nhân bản bức tranh để bản in của tác phẩm nghệ thuật gốc.
to take and use the work, words or ideas of someone else without referencing them

đạo văn
Tác giả đã phải đối mặt với hậu quả nghiêm trọng sau khi bị phát hiện đã đạo văn toàn bộ đoạn văn từ một cuốn sách khác trong tiểu thuyết của mình.
to copy intellectual material without permission or proper attribution

sao chép, đạo văn
Công ty đối mặt với vụ kiện vì đạo các yếu tố thiết kế từ sản phẩm của đối thủ nhỏ hơn.
to create a copy of something

sao chép, nhân bản
Chúng ta cần tái tạo những kết quả kiểm tra này để xác nhận tính hợp lệ của chúng.
to produce copies of a document or image typically using a photocopier or printer

in, sao chụp
Họ đã in ra nhiều bản sao của tờ rơi để phân phát tại hội nghị.
to create an exact genetic copy of an organism or replicate something closely

nhân bản, sao chép di truyền
Nhà khoa học giải thích cách vi khuẩn có thể nhân bản chính mình một cách nhanh chóng.
to copy someone's behavior or appearance accurately

bắt chước, sao chép
Diễn viên đã luyện tập hàng giờ để bắt chước cử chỉ của nhân vật một cách hoàn hảo.
to act or pretend to be someone else, typically for the purpose of entertainment or mimicry

bắt chước, giả làm
Trong bữa tiệc hóa trang, cô ấy quyết định đóng giả một nhân vật lịch sử nổi tiếng.
to copy the style, technique, or subject matter of another artist or artwork

bắt chước, sao chép
Những bài hát đầu tiên của ban nhạc thường bắt chước âm thanh của thần tượng âm nhạc của họ.
to make an attempt at matching or surpassing someone or something, particularly by the means of imitation

bắt chước, sánh bằng
Nghệ sĩ nhằm bắt chước các kiệt tác của các họa sĩ thời Phục hưng trong tác phẩm của mình.
to match the same qualities as someone or something

mô phỏng, tái tạo
Các sinh viên y khoa đã thực hành trên một ma-nơ-canh mô phỏng phản ứng của con người trong khi phẫu thuật.
to imitate something in a humorous or exaggerated manner

nhại lại, chế nhạo
Đoàn kịch đã burlesque những cảnh nổi tiếng của Shakespeare, truyền vào đó sự hài hước slapstick.
to create a humorous imitation of something, often to mock or satirize it

bắt chước hài hước, chế giễu
Bộ phim đã nhại lại những bộ phim kinh điển, với những nhân vật phóng đại và tình huống hài hước.
to copy someone or something in every detail without thinking critically

bắt chước, sao chép
Anh ấy bắt chước cách nói và cử chỉ của người dẫn chương trình trò chuyện yêu thích của mình.
| Động Từ Quản Lý Thông Tin và Đồ Vật | |||
|---|---|---|---|
| Động từ để ghi chép thông tin | Động từ cho Sự Sao Chép và Bắt Chước | Động từ để Phổ biến | Động từ cho Thu thập và Lưu trữ |
| Động từ cho Sắp xếp | Động Từ cho Tìm Kiếm và Khám Phá | Động từ để so sánh và tương phản | Động từ cho Sự Hòa nhập |
| Động từ cho Số lượng và Đo lường | Động từ cho Đánh giá | Động từ để Xác minh | |