coi trọng
Các nhà tuyển dụng thường coi sự đúng giờ và đáng tin cậy là những đặc điểm quan trọng ở nhân viên.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến việc có ý kiến hoặc xu hướng như "regard", "incline" và "suspect".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
coi trọng
Các nhà tuyển dụng thường coi sự đúng giờ và đáng tin cậy là những đặc điểm quan trọng ở nhân viên.
coi là
Trong đánh giá, sự sáng tạo sẽ được tính đến như một kỹ năng quý giá.
coi là
Tòa án coi bằng chứng là không đủ để hỗ trợ vụ án.
hiểu là
Câu hỏi đã được hiểu là một yêu cầu chân thành.
có xu hướng
Ấn tượng với mục tiêu của dự án, anh ấy có xu hướng tình nguyện dành thời gian và chuyên môn để đóng góp.
có xu hướng
Người dân từ khu vực đó có xu hướng thông thạo nhiều ngôn ngữ do ảnh hưởng văn hóa đa dạng của họ.
sắp xếp
Câu chuyện chân thành trong phim tài liệu đã khiến khán giả đồng cảm với các nhân vật.
nghiêng về
Bằng chứng mới dường như nghiêng về lý thuyết của bên công tố.
tin
Nhóm của chúng tôi tin rằng đổi mới là rất quan trọng để thành công.
nghĩ
Tôi không nghĩ rằng cô ấy thành thật về ý định của mình.
tin
Cô ấy đã mua câu chuyện của anh ta về gói hàng bị mất.
tin tưởng
Người quản lý thường tin tưởng nhóm để đưa ra quyết định sáng suốt.
nghi ngờ
Ban giám khảo hiện đang nghi ngờ về độ tin cậy của nhân chứng.
nghi ngờ
Anh ấy không nói gì, nhưng tôi nghi ngờ anh ấy đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ vào ngày sinh nhật của cô ấy.
tin tưởng vào
Công chúng bắt đầu tin tưởng vào khái niệm tiền kỹ thuật số như một hình thức thanh toán hợp pháp.
giữ
Cộng đồng dành tình cảm lớn cho anh hùng địa phương của họ.
coi là
Họ coi đó là truyền thống để cùng nhau kỷ niệm Lễ Tạ ơn.