Động Từ của Quá Trình Tư Duy - Động từ cho Mong muốn
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến mong muốn như "muốn", "khao khát" và "mong mỏi".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to wish to do or have something

muốn, mong ước
Jane muốn học chơi guitar, vì vậy cô ấy đã tham gia các bài học.
to desire something to occur or to be true even though it is improbable or not possible

ước, mong muốn
Tôi ước mình có thể bay như chim và nhìn thế giới từ trên cao.
to strongly desire or seek something

khao khát, thèm muốn
Tôi thèm khát sô cô la mỗi khi bị căng thẳng.
to wish for or want something, especially used with would or should as a polite formula

muốn, thích
Cô ấy muốn nói chuyện với bạn về dự án.
to like or want someone or something

thích, muốn
Anh ấy thích những chiếc xe cổ và có một bộ sưu tập ô tô cổ điển.
to strongly want or wish for something

khao khát, mong muốn mãnh liệt
Sau một chuyến đi bộ đường dài, tôi thường mong muốn một thức uống giải khát.
to think about something that one desires very much

mơ ước, mong muốn
Anh ấy mơ ước tạo ra một doanh nghiệp bền vững và thân thiện với môi trường.
to want something to happen or be true

hy vọng, mong muốn
Anh ấy hy vọng rằng công việc chăm chỉ của mình sẽ được công nhận và khen thưởng.
to want or choose one person or thing instead of another because of liking them more

thích hơn, ưa chuộng hơn
Anh ấy thích dành cuối tuần của mình để đọc một cuốn sách hay hơn là đi đến những sự kiện đông đúc.
to prefer someone or something to an alternative

thích hơn, thiên vị
Anh ấy có xu hướng thích phim hành động hơn phim hài lãng mạn.
to desire to have or become something

khao khát, mong muốn
Tôi khao khát trở thành một doanh nhân thành đạt và xây dựng doanh nghiệp của riêng mình.
to strongly want something, especially when it is not likely to happen soon

khao khát, mong mỏi
Nhiều người khao khát những kết nối chân thật và mối quan hệ ý nghĩa.
to have a strong and continuous desire for something

khao khát, mong mỏi
Họ khao khát được chấp nhận và thấu hiểu từ người khác.
to highly value something

đánh giá cao, trân trọng
Chúng ta nên trân trọng vẻ đẹp của thiên nhiên và nỗ lực bảo tồn nó.
to lack something necessary or desired

thiếu, không có đủ
Lớn lên, họ không thiếu sự khuyến khích để theo đuổi ước mơ của mình.
to have an intense and often inappropriate desire to possess something that belongs to someone else

tham muốn, khao khát
Họ tham lam những thiết bị mới nhất và luôn muốn có công nghệ mới nhất.
to have a strong, persistent desire for something

khao khát, mong mỏi
Cô ấy khao khát sự yên bình thanh thản của vùng quê.
to have an intense desire for something

khao khát, mong muốn
Nghệ sĩ khao khát nguồn cảm hứng để tạo ra tác phẩm có ý nghĩa và tác động mạnh mẽ.
to want something or someone that we must have if we want to do or be something

cần, yêu cầu
Cô ấy cần một chuyến đi đến sân bay vào ngày mai.
to need or demand something as necessary for a particular purpose or situation

yêu cầu, đòi hỏi
Để vận hành máy móc một cách an toàn, sẽ cần có sự đào tạo phù hợp.